A talent program in electronics–telecommunications, selecting and providing advanced training for outstanding students, with tracks in System-on-Chip embedded systems and wireless-communication and digital-network systems. It aims to develop leading experts and researchers in integrated circuit design, embedded systems and communications. Students receive enhanced research, projects and orientation towards postgraduate study.
Program Learning Outcomes (PLOs) 12
- PLO 01
Model simple electronics, telecommunications, and IT problems at a small scale using mathematical, physical, and foundational engineering tools
Mô hình hoá bài toán điện tử viễn thông, công nghệ thông tin đơn giản ở quy mô nhỏ bằng cách áp dụng các kiến thức và công cụ toán, lý, và cơ sở ngành
- PLO 02
Calculate small-scale electronics, telecommunications, and IT systems using foundational knowledge in mathematics, physics, and engineering
Tính toán các hệ thống, thiết bị điện tử viễn thông, công nghệ thông tin ở quy mô nhỏ bằng cách áp dụng kiến thức cơ sở toán, vật lý và cơ sở ngành
- PLO 03
Develop application software and prototype firmware on electronics, telecommunications, and IT systems and devices
Phát triển phần mềm ứng dụng, firmware dạng sản phẩm mẫu trên các thiết bị và hệ thống Điện tử, Viễn thông, hệ thống công nghệ thông tin
- PLO 04
Design hardware, software, electronic circuits, and semiconductor ICs into a prototype product for electronics, telecommunications, and IT applications using specialized knowledge
Thiết kế phần cứng, phần mềm, mạch điện tử, vi mạch bán dẫn thành một sản phẩm mẫu cho các ứng dụng điện tử viễn thông, công nghệ thông tin bằng cách áp dụng các kiến thức chuyên ngành
- PLO 05
Experiment with simulation tools and specialized software modules to analyze, compute, and design integrated electronics, telecommunications, and IT systems
Thử nghiệm công cụ hỗ trợ mô phỏng, các mô-đun phần mềm chuyên dụng để phân tích, tính toán, thiết kế tích hợp thiết bị, hệ thống điện tử, viễn thông, hệ thống thông tin
- PLO 06
Experiment with some programming languages to develop software for signal processing, information processing, and control in electronic telecommunications systems and information systems technology
Thử nghiệm một số ngôn ngữ lập trình để phát triển phần mềm xử lý tín hiệu, xử lý thông tin, điều khiển trong các thiết bị hệ thống điện tử viễn thông, công nghệ hệ thống thông tin
- PLO 07
Coordinate measurement instruments, soldering tools, and design software to evaluate the quality of electronics, telecommunications, and IT systems
Phối hợp các thiết bị đo đạc, hàn mạch và phần mềm thiết kế để đánh giá chất lượng hệ thống điện tử viễn thông và công nghệ thông tin
- PLO 08
Analyze management, production, and inspection processes for electronics, telecommunications, and IT systems
Phân tích quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin
- PLO 09
Apply critical and creative thinking, and develop skills in management, lifelong learning, teamwork, and leadership
Vận dụng tư duy phản biện, tư duy sáng tạo, phát triển kỹ năng, quản trị, quản lý và khả năng học tập suốt đời, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh đạo
- PLO 10
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, using communication and foreign language skills in professional interactions
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp
- PLO 11
Demonstrate respect for professional ethics, legal compliance, and a strong commitment to lifelong learning
Thể hiện ý thức tôn trọng các quy tắc nghề nghiệp, tuân thủ pháp luật và ý chí học tập suốt đời
- PLO 12
Design research and development projects in the field of electronics, telecommunications, and information technology
Thiết kế các dự án nghiên cứu phát triển trong lĩnh vực điện tử - viễn thông và công nghệ thông tin
Knowledge blocks & courses
Click a block name to expand/collapse. Right columns = standard semesters (coloured cells are study terms). Codes link to course pages.
Mathematics & Basic Sciences 32 cr 10 courses · 32 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8) | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8) | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6) | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1110 | Vật lý đại cương I3(2-1-1-6) | ||||||||
| MI2020 | Xác suất thống kê3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1120 | Vật lý đại cương II3(2-1-1-6) | ||||||||
| PH3330 | Vật lý điện tử3(3-0-0-6) | ||||||||
| MI2010 | Phương pháp tính2(2-0-0-4) |
Foundation & Core 49 cr 20 courses · 49 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2000 | Introduction to Electronics and Telecommunication Engineering2(2-0-1-4)Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông | ||||||||
| ET2031 | C/C++ Programming Language2(2-1-0-4)Kỹ thuật lập trình C/C++ | ||||||||
| ET2040 | Electronic Devices3(3-0-1-6)Cấu kiện điện tử | ||||||||
| ET2060 | Signals and Systems3(3-1-0-6)Tín hiệu và hệ thống | ||||||||
| ET2100 | Data Structure and Algorithms2(2-1-0-4)Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | ||||||||
| ET2021 | Basic Practicum2(0-0-4-4)Thực tập cơ bản | ||||||||
| ET2050 | Circuit Theory3(3-0-1-6)Lý thuyết mạch | ||||||||
| ET2072 | Information Theory2(2-0-1-4)Lý thuyết thông tin | ||||||||
| ET3220 | Digital Electronics3(3-0-1-6)Điện tử số | ||||||||
| ET3260 | Applied Software Engineering2(2-1-0-4)Kỹ thuật phần mềm ứng dụng | ||||||||
| ET3290 | Design Project I2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế I | ||||||||
| ET3210 | Electromagnetic Fields3(3-0-1-6)Trường điện từ | ||||||||
| ET3230 | Analog Electronics 13(3-0-1-6)Điện tử tương tự I | ||||||||
| ET3250 | Digital Communications3(3-0-1-6)Thông tin số | ||||||||
| ET3300 | Microprocessors3(3-0-1-6)Kỹ thuật vi xử lý | ||||||||
| ET4020 | Digital Signal Processing3(3-0-1-6)Xử lý tín hiệu số | ||||||||
| ET2080 | Fundamentals of Measurement2(2-0-1-4)Cơ sở kỹ thuật đo lường | ||||||||
| ET3241 | Analog Electronics II2(2-0-1-4)Điện tử tương tự II | ||||||||
| ET3280 | Antenna and Wave Transmission2(2-0-1-4)Anten và truyền sóng | ||||||||
| ET4010 | Design Project II2(0-0-4-4)Đồ án thiết kế II |
Specialisation (choose 1 module)
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4040 | Computer Architectures3(3-0-1-6)Kiến trúc máy tính | ||||||||
| ET4070 | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET4034 | Digital System Design and Synthesis3(3-1-0-6)Thiết kế, tổng hợp hệ thống số | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng | ||||||||
| ET4361 | Embedded system and interface3(2-1-1-6)Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng | ||||||||
| ET4794 | System Design Project3(0-0-6-6)Đồ án thiết kế hệ thống |
Total 21 credits · 7 courses
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4040 | Computer Architectures3(3-0-1-6)Kiến trúc máy tính | ||||||||
| ET4070 | Fundamentals of Data Communication3(3-0-1-6)Cơ sở truyền số liệu | ||||||||
| ET4291 | Operating Systems3(3-1-0-6)Hệ điều hành | ||||||||
| ET3180 | Wireless Communications3(3-0-1-6)Thông tin vô tuyến | ||||||||
| ET4230 | Computer Networks3(3-0-1-6)Mạng máy tính | ||||||||
| ET4245 | AI and Applications3(3-1-0-6)Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng | ||||||||
| ET4794 | System Design Project3(0-0-6-6)Đồ án thiết kế hệ thống |
Internship & Graduation 16 cr 3 courses · 16 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270 | Technical Internship2(0-0-4-4)Thực tập kỹ thuật | ||||||||
| ET4900 | Bachelor Final Project6(0-0-12-12)Đồ án tốt nghiệp cử nhân | ||||||||
| ET4920 | Bachelor of Science Research Project8(0-0-16-32)Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điện tử - Viễn thông) (dành cho SV học tích hợp CN-ThS) |
Prerequisite & supplementary blocks
Political Theory & Law 13 cr 6 courses · 13 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6) | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4) | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4) |
Supplementary knowledge 9 cr 9 courses · 19 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2022 | Technical writing and presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation (bắt buộc) | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4) | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm (tự chọn)2(1-2-0-4) | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng (tự chọn)2(1-2-0-4) | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương (tự chọn)2(2-1-0-4) | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (tự chọn)2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3262 | Technology and technical design thinking2(1-2-0-4)Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (tự chọn) | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (tự chọn)2(1-2-0-4) | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm (tự chọn)2(1-2-0-4) |
Foreign languages 5 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 1 | ||||||||
| FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 2 | ||||||||
| FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 3 | ||||||||
| FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 4 | ||||||||
| FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 5 |
Physical education 5 cr 5 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PE1014 | Lý luận TDTT | ||||||||
| PExxxx | Tự chọn học tích lũy 4 TC | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx | ||||||||
| PExxxx | PExxxx |
National Defence & Security 4 courses · 0 cr
| Code | Course | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninh | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chung | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật |