Bỏ qua tới nội dung chính
ET-E16 Đại học Điện tử Viễn thông

Multimedia Engineering

Chương trình tiên tiến về truyền thông số, kỹ thuật đa phương tiện và trí tuệ nhân tạo. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư làm chủ công nghệ xử lý tín hiệu, truyền thông, đa phương tiện và ứng dụng AI trên thiết bị. Chương trình hướng tới các lĩnh vực công nghệ nội dung số, truyền thông và giải trí hiện đại.

Bắt đầu đào tạo2021
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện bằng cách vận dụng kiến thức toán học, khoa học và công nghệ thông tin

    Describe technical issues in digital communication and multimedia engineering by applying knowledge of mathematics, science, and information technology

  2. PLO 02

    Phân tích các nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của một hệ thống đa phương tiện, bao gồm thu thập, mã hóa, nén, xử lý và truyền tải dữ liệu

    Analyze the fundamental principles and techniques of a multimedia system, including data acquisition, encoding, compression, processing, and transmission

  3. PLO 03

    Triển khai giải pháp thu thập, xử lý, biểu diễn và truyền thông dữ liệu đa phương tiện

    Implement solutions for acquiring, processing, representing, and transmitting multimedia data

  4. PLO 04

    Triển khai mô hình trí tuệ nhân tạo nhận thức và trích xuất nội dung đa phương tiện

    Implement AI models for perception and extraction of multimedia content

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ chuyển đổi, biểu diễn, xử lý tín hiệu và dữ liệu đa phương tiện

    Proficiently use tools for transforming, representing, and processing multimedia signals and data

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo công cụ thiết kế giao diện tương tác người - máy và kết xuất nội dung

    Proficiently use tools for designing human-computer interaction interfaces and content rendering

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo ngôn ngữ và công cụ lập trình phần mềm đa phương tiện như game, đồ họa, kỹ xảo, web và ứng dụng di động

    Proficiently use languages and tools for programming multimedia software such as games, graphics, visual effects, web, and mobile applications

  8. PLO 08

    Khai thác một số nền tảng trí tuệ nhân tạo để phân tích dữ liệu và hỗ trợ sáng tạo nội dung số đa phương tiện

    Utilize AI platforms to analyze data and support the creation of digital multimedia content

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes

  10. PLO 10

    Làm việc nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành, quốc tế, sử dụng thành thạo giao tiếp và ngoại ngữ chuyên môn

    Work effectively in multidisciplinary and international environments, proficiently using communication and professional foreign language skills

  11. PLO 11

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong lĩnh vực truyền thông số và đa phương tiện

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with regulations and standards in digital communication and multimedia

  12. PLO 12

    Thiết kế và triển khai đồ án kỹ thuật, tích hợp đa ngành và bối cảnh toàn cầu để giải quyết thách thức trong truyền thông số, đa phương tiện

    Design and implement engineering projects integrating multidisciplinary knowledge and global context to solve challenges in digital communication and multimedia

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 9 HP · 31 TC
Học phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)
ET2072E Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)
PH1026 Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)
ET2060E Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)
Cơ sở và cốt lõi ngành 22 TC 34 HP · 87 TC
Học phần12345678
ET4370E Kỹ thuật truyền hình2(2-0-1-4)
ET2001E Nhập môn truyền thông số và KT đa phương tiện2(2-0-1-4)
ET2031E Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)
ET2101E Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)
ET3221E Điện tử số3(3-0-1-6)
ET4020E Xử lý số tín hiệu3(3-0-1-6)
ET4262E Nén và mã hóa dữ liệu đa phương tiện2(2-1-0-4)
ET4730E Đồ họa máy tính2(2-1-0-4)
ET3302E Kỹ thuật vi xử lý3(3-1-0-6)
AC2040E Cở sở dữ liệu2(2-1-0-4)
AC3010E Phân tích và thiết kế hệ thống2(2-1-0-4)
ET4071E Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6)
ET4591E Xử lý ảnh số2(2-1-0-4)
AC3110E Xử lý ngôn ngữ tự nhiên2(2-1-0-4)
ET4720E Xử lý tín hiệu âm thanh2(2-1-0-4)
AC3120E Học máy cơ bản3(3-1-0-6)
ET4291E Hệ điều hành3(2-1-1-6)
ET4430E Lập trình nâng cao2(2-1-0-4)
ET4041E Kiến trúc máy tính2(2-0-1-4)
ET4230E Mạng máy tính3(3-0-1-6)
AC4110E Phân tích và trực quan hóa dữ liệu2(2-1-0-4)
AC4120E Kỹ xảo điện ảnh2(2-1-0-4)
AC4130E Lập trinh game2(2-0-1-4)
ET4760E Truyền thông đa phương tiện2(2-1-0-4)
ET3291E Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)
AC4150E Tương tác người - máy2(2-1-0-4)
ET4750E Kỹ thuật lập trình nội dung số2(2-1-0-4)
ET4362E Hệ thống nhúng đa phương tiện3(2-1-1-4)
AC4140E Lập trình web và ứng dụng di động3(3-0-1-6)
ET4740E Thực tại ảo và thực tại tăng cường2(2-1-0-4)
ET3292E Đồ án nghiên cứu Đa phương tiện2(0-0-4-4)
ET4011E Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)
ET4900E Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)
ET4923E Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32)
Thực tập & tốt nghiệp 2 TC 1 HP · 2 TC
Học phần12345678
ET3270E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)
Kiến thức bổ trợ 10 HP · 21 TC
Học phần12345678
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)
TEX3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)
ET2022 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)