Multimedia Engineering
Chương trình tiên tiến về truyền thông số, kỹ thuật đa phương tiện và trí tuệ nhân tạo. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư làm chủ công nghệ xử lý tín hiệu, truyền thông, đa phương tiện và ứng dụng AI trên thiết bị. Chương trình hướng tới các lĩnh vực công nghệ nội dung số, truyền thông và giải trí hiện đại.
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
- PLO 01
Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện bằng cách vận dụng kiến thức toán học, khoa học và công nghệ thông tin
Describe technical issues in digital communication and multimedia engineering by applying knowledge of mathematics, science, and information technology
- PLO 02
Phân tích các nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của một hệ thống đa phương tiện, bao gồm thu thập, mã hóa, nén, xử lý và truyền tải dữ liệu
Analyze the fundamental principles and techniques of a multimedia system, including data acquisition, encoding, compression, processing, and transmission
- PLO 03
Triển khai giải pháp thu thập, xử lý, biểu diễn và truyền thông dữ liệu đa phương tiện
Implement solutions for acquiring, processing, representing, and transmitting multimedia data
- PLO 04
Triển khai mô hình trí tuệ nhân tạo nhận thức và trích xuất nội dung đa phương tiện
Implement AI models for perception and extraction of multimedia content
- PLO 05
Sử dụng thành thạo công cụ chuyển đổi, biểu diễn, xử lý tín hiệu và dữ liệu đa phương tiện
Proficiently use tools for transforming, representing, and processing multimedia signals and data
- PLO 06
Sử dụng thành thạo công cụ thiết kế giao diện tương tác người - máy và kết xuất nội dung
Proficiently use tools for designing human-computer interaction interfaces and content rendering
- PLO 07
Sử dụng thành thạo ngôn ngữ và công cụ lập trình phần mềm đa phương tiện như game, đồ họa, kỹ xảo, web và ứng dụng di động
Proficiently use languages and tools for programming multimedia software such as games, graphics, visual effects, web, and mobile applications
- PLO 08
Khai thác một số nền tảng trí tuệ nhân tạo để phân tích dữ liệu và hỗ trợ sáng tạo nội dung số đa phương tiện
Utilize AI platforms to analyze data and support the creation of digital multimedia content
- PLO 09
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ
Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes
- PLO 10
Làm việc nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành, quốc tế, sử dụng thành thạo giao tiếp và ngoại ngữ chuyên môn
Work effectively in multidisciplinary and international environments, proficiently using communication and professional foreign language skills
- PLO 11
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong lĩnh vực truyền thông số và đa phương tiện
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with regulations and standards in digital communication and multimedia
- PLO 12
Thiết kế và triển khai đồ án kỹ thuật, tích hợp đa ngành và bối cảnh toàn cầu để giải quyết thách thức trong truyền thông số, đa phương tiện
Design and implement engineering projects integrating multidisciplinary knowledge and global context to solve challenges in digital communication and multimedia
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 9 HP · 31 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Giải tích I4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1036 | Đại số4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6) | ||||||||
| MI1026 | Giải tích II4(3-2-0-8) | ||||||||
| MI1046 | Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6) | ||||||||
| PH1016 | Vật lý đại cương I4(2-2-1-8) | ||||||||
| ET2072E | Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4) | ||||||||
| PH1026 | Vật lý đại cương II4(3-2-1-8) | ||||||||
| ET2060E | Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6) |
Cơ sở và cốt lõi ngành 22 TC 34 HP · 87 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4370E | Kỹ thuật truyền hình2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET2001E | Nhập môn truyền thông số và KT đa phương tiện2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET2031E | Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET2101E | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3221E | Điện tử số3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4020E | Xử lý số tín hiệu3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4262E | Nén và mã hóa dữ liệu đa phương tiện2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4730E | Đồ họa máy tính2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3302E | Kỹ thuật vi xử lý3(3-1-0-6) | ||||||||
| AC2040E | Cở sở dữ liệu2(2-1-0-4) | ||||||||
| AC3010E | Phân tích và thiết kế hệ thống2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4071E | Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4591E | Xử lý ảnh số2(2-1-0-4) | ||||||||
| AC3110E | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4720E | Xử lý tín hiệu âm thanh2(2-1-0-4) | ||||||||
| AC3120E | Học máy cơ bản3(3-1-0-6) | ||||||||
| ET4291E | Hệ điều hành3(2-1-1-6) | ||||||||
| ET4430E | Lập trình nâng cao2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4041E | Kiến trúc máy tính2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET4230E | Mạng máy tính3(3-0-1-6) | ||||||||
| AC4110E | Phân tích và trực quan hóa dữ liệu2(2-1-0-4) | ||||||||
| AC4120E | Kỹ xảo điện ảnh2(2-1-0-4) | ||||||||
| AC4130E | Lập trinh game2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET4760E | Truyền thông đa phương tiện2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3291E | Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4) | ||||||||
| AC4150E | Tương tác người - máy2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4750E | Kỹ thuật lập trình nội dung số2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET4362E | Hệ thống nhúng đa phương tiện3(2-1-1-4) | ||||||||
| AC4140E | Lập trình web và ứng dụng di động3(3-0-1-6) | ||||||||
| ET4740E | Thực tại ảo và thực tại tăng cường2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3292E | Đồ án nghiên cứu Đa phương tiện2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4011E | Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4) | ||||||||
| ET4900E | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12) | ||||||||
| ET4923E | Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32) |
Thực tập & tốt nghiệp 2 TC 1 HP · 2 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270E | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4) |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6) | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4) | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4) | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4) |
Kiến thức bổ trợ 10 HP · 21 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4) | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4) | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4) | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4) | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4) | ||||||||
| TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4) | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm2(1-2-0-2) | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4) | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4) | ||||||||
| ET2022 | Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6) |