Electrical Engineering
Chương trình đào tạo kỹ sư tập trung vào hai lĩnh vực cốt lõi là Hệ thống điện và Thiết bị điện. Người học được trang bị kiến thức nền tảng và chuyên sâu về nguồn điện, lưới điện, nhà máy điện, máy điện, thiết bị điện, năng lượng tái tạo và tự động hóa trong hệ thống điện. Chương trình giúp người học hình thành và phát triển năng lực thiết kế, vận hành, bảo trì, quản lý kỹ thuật và ứng dụng các công nghệ hiện đại đối với hệ thống điện và thiết bị điện. Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư có thể làm việc tại các đơn vị điện lực, doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, nhà máy công nghiệp, công ty tư vấn kỹ thuật và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực năng lượng.
Kiểm định AUN-QA03/05/2025 – 02/05/2030
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
- PLO 01
Áp dụng các kiến thức về toán học, vật lý, khoa học xã hội và kinh tế để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong ngành Kỹ thuật điện
Apply knowledge of mathematics, physics, social sciences and economics to solve engineering problems in electrical engineering
- PLO 02
Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành về kỹ thuật điện, điều khiển và tự động hóa để phân tích và thiết kế các hệ thống kỹ thuật điện
Apply fundamental knowledge of electrical engineering, control and automation to analyze and design electrical engineering systems
- PLO 03
Tham gia thiết kế, triển khai và phát triển các hệ thống điện, thiết bị điện và giải pháp kỹ thuật điện
Participate in the design, implementation and development of electrical systems, electrical equipment and engineering solutions
- PLO 04
Vận hành, bảo trì và khai thác hiệu quả các hệ thống kỹ thuật điện trong thực tiễn
Operate, maintain and effectively utilize electrical engineering systems in practice
- PLO 05
Nhận dạng, phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điện
Identify, analyze and solve technical problems in the field of electrical engineering
- PLO 06
Thiết kế, thực hiện và phân tích các thí nghiệm kỹ thuật trong ngành kỹ thuật điện
Design, conduct and analyze engineering experiments in the field of electrical engineering
- PLO 07
Làm việc trong các nhóm đa ngành và giao tiếp hiệu quả qua văn bản, thuyết trình và thảo luận
Work in multidisciplinary teams and communicate effectively through writing, presentations and discussions
- PLO 08
Thể hiện khả năng tự phát triển bản thân, cập nhật kiến thức và kỹ năng mới, đồng thời có ý thức học tập suốt đời
Demonstrate the ability for self-development, update knowledge and skills, and maintain lifelong learning awareness
- PLO 09
Hiểu và tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội trong công việc
Understand and comply with professional ethics, environmental protection and social responsibility in the workplace
- PLO 10
Nhận thức được mối liên kết giữa các giải pháp kỹ thuật với các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường trong bối cảnh toàn cầu hóa
Recognize the interconnection between engineering solutions and economic, social and environmental factors in the context of globalization
- PLO 11
Tham gia vào quá trình nghiên cứu khoa học, từ việc phát hiện vấn đề đến việc đề xuất và thực hiện các giải pháp nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật điện
Engage in scientific research, from problem identification to proposing and implementing research solutions in electrical engineering
- PLO 12
Viết báo cáo khoa học, đảm bảo tính chính xác, tính khoa học và khả năng truyền tải nội dung tới nhiều đối tượng khác nhau
Write scientific reports ensuring accuracy, scientific rigor and effective communication to various audiences
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Bậc cử nhân · kỳ 1–8
Toán và Khoa học cơ bản 10 HP · 32 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8)General informatics | ||||||||
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II | ||||||||
| MI2020 | Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability | ||||||||
| PH1110 | Vật lý đại cương I3(2-1-1-6)Physics I | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III | ||||||||
| MI2110 | Phương pháp tính và MATLAB3(2-0-2-6)Numerical methods and MATLAB | ||||||||
| PH1120 | Vật lý đại cương II3(2-1-1-6)Physics II | ||||||||
| PH1131 | Vật lý đại cương III2(2-0-1-4)Physics III |
Cơ sở và cốt lõi ngành 17 HP · 47 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE1024 | Nhập môn ngành Điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering | ||||||||
| EE2021 | Lý thuyết mạch điện I3(2-1-1-6)Theory of Electric Circuits I | ||||||||
| ME2020 | Vẽ kỹ thuật2(1-1-0-4)Technical drawings | ||||||||
| EE2022 | Lý thuyết mạch điện II3(3-0-1-6)Theory of Electric Circuits II | ||||||||
| EE3140 | Máy điện I3(3-0-1-6)Electric machines I | ||||||||
| EE3425 | Hệ thống cung cấp điện3(3-0-1-6)Power supply systems | ||||||||
| EE3482 | Vật liệu điện3(3-0-1-6)Electric materials | ||||||||
| EE3289 | Cơ sở điều khiển tự động4(3-1-1-8)Fundamentals of automatic control | ||||||||
| EE2111 | Điện tử tương tự và số4(3-1-1-8)Analogue and digital electronics | ||||||||
| EE3101 | Các nguồn năng lượng tái tạo2(2-0-0-4)Renewable energy sources | ||||||||
| EE3110 | Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Measurement and Instrumentation Principles | ||||||||
| EE3245 | Thiết bị đóng cắt và bảo vệ3(2-1-1-6)Switchgear and Protective Devices | ||||||||
| EE3410 | Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics | ||||||||
| EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Instrumentation and Control System | ||||||||
| EE3810 | Đồ án I2(0-0-4-4)Project I | ||||||||
| EM3661 | Kinh tế năng lượng2(2-1-0-4)Energy Economics | ||||||||
| EE3820 | Đồ án II2(0-0-4-4)Project II |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 17 tín chỉ · 6 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE4205 | Máy điện trong thiết bị tự động và điều khiển2(2-1-0-4)Electric machines in control and automation systems | ||||||||
| EE4220 | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC | ||||||||
| EE3070 | Điều khiển máy điện3(3-0-1-6)Control of Electric Machines | ||||||||
| EE3428 | Hệ thống BMS cho tòa nhà3(3-0-0-6)Building Management Systems | ||||||||
| EE4082 | Kỹ thuật chiếu sáng3(3-1-0-6)Lighting Techniques | ||||||||
| EE3427 | Hệ thống điện tòa nhà3(3-1-0-6)Electrical system in buildings |
Tổng 17 tín chỉ · 7 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE4020 | Ngắn mạch trong hệ thống điện3(3-1-0-6)Short-circuit analysis | ||||||||
| EE4010 | Lưới điện3(3-1-0-8)Power network analysis | ||||||||
| EE4051 | TN Hệ thống điện I (CA I, Lưới điện)1(0-0-2-2)Power system laboratory I | ||||||||
| EE4032 | Nhà máy điện và trạm biến áp3(3-1-0-6)Power plants and substations | ||||||||
| EE4042 | Rơ le bảo vệ3(3-1-0-6)Power system protection | ||||||||
| EE4052 | Kỹ thuật điện cao áp3(3-1-0-6)High voltage engineering | ||||||||
| EE4041 | TN Hệ thống điện II (BV&ĐK, NMĐ&TBA)1(0-0-2-2)Power system laboratory II |
Tổng 17 tín chỉ · 8 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE4021 | Ngắn mạch trong lưới điện công nghiệp2(2-1-0-4)Short-circuit analysis for industrial systems | ||||||||
| EE4062 | Rơ le bảo vệ trong lưới điện công nghiệp2(2-1-0-4)Protection of industrial power systems | ||||||||
| EE4220 | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC | ||||||||
| EE4010 | Lưới điện3(3-1-0-8)Power network analysis | ||||||||
| EE4051 | TN Hệ thống điện I (CA I, Lưới điện)1(0-0-2-2)Power system laboratory I | ||||||||
| EE4023 | Kỹ thuật nối đất và chống sét cho lưới điện công nghiệp3(3-1-0-6)Grounding and surge protection for industrial systems | ||||||||
| EE4083 | Chiếu sáng công nghiệp và dân dụng2(2-1-0-4)Industrial and Commercial Lighting Systems | ||||||||
| EE4041 | TN Hệ thống điện II (BV&ĐK, NMĐ&TBA)1(0-0-2-2)Power system laboratory II |
Thực tập & tốt nghiệp 2 HP · 8 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3910 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4)Technical internship | ||||||||
| EE4910 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor graduate thesis |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)General laws | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology |
Kiến thức bổ trợ 7 HP · 15 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(1-1-0-4)Business Culture and Entrepreneurship | ||||||||
| EE2023 | Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation | ||||||||
| TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial fine arts | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft skills | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied psychology | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technical product design |
Ngoại ngữ 2 HP · 6 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1100 | Tiếng Anh I3(0-6-0-6)English I | ||||||||
| FL1101 | Tiếng Anh II3(0-6-0-6)English II |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1110 | Đường lối quân sựMilitary education | ||||||||
| MIL1120 | Công tác quốc phòng-An ninhNational defense and security | ||||||||
| MIL1130 | QS chung và KCT bắn súng AKGeneral military and AK shooting |
Bậc Kỹ sư / Thạc sĩ · kỳ 9–11
Tự chọn chung kỹ sư, chọn 5 6 TC 24 HP · 48 TC
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4105 | Cơ khí đường dây2(2-0-0-4)Mechanical design of overhead transmission lines | |||
| EE4468 | Phân tích độ tin cậy2(2-1-0-4)Reliability analysis | |||
| EE4121 | Đo lường cao áp và kiểm tra không phá huỷ2(2-0-0-4)Non-destructive measurement and testing | |||
| EE5070 | Chuyên đề NMĐ nguyên tử2(2-0-0-4)Special topics on Nuclear power plants | |||
| EE5432 | Phương pháp tính toán điện từ trường2(2-1-0-4)Computational methods for electromagnetic fields | |||
| EE4567 | Kỹ thuật tích trữ năng lượng2(2-1-0-4)Electrical Energy Storages Systems (EES) | |||
| EE4463 | Phân tích các dự án năng lượng2(2-1-0-4)Feasibility study of renewable energy projects | |||
| EE4572 | Bảo trì dự báo2(2-1-0-4)Predictive Maintenance | |||
| EE4571 | Giám sát, chuẩn đoán sự cố trong TBĐ2(2-1-0-4)Condition monitoring and fault diagnosis of electric machines | |||
| EE4573 | Đánh giá tuổi thọ và độ tin cậy của TBĐ2(2-1-0-4)Reliability in Electric Machines and Power Electronics | |||
| EE4566 | Tối ưu hóa máy điện2(2-1-0-4)Optimization of electric machines | |||
| EE4568 | Máy điện trong năng lượng tái tạo2(2-1-0-4)Electric Machines in Renewable Energy Applications | |||
| EE5572 | Mô phỏng số trong thiết kế thiết bị điện2(2-1-0-4)Numerical simulation in electric equipment design | |||
| EE4672 | Kiểm toán năng lượng2(2-1-0-4)Energy Audit | |||
| EE4273 | Thử nghiệm và thí nghiệm thiết bị điện2(2-1-0-4)Electrical Power Equipment Commissioning and Testing | |||
| EE5241 | Mô phỏng và tối ưu hóa năng lượng trong thiết kế và vận hành tòa nhà2(2-1-0-4)Building Performance Simulation for Design and Operation | |||
| EE4462 | Nhà máy điện gió và mặt trời2(2-1-0-4)Solar and wind power plants | |||
| EE4112 | Nhà máy thuỷ điện2(2-0-0-4)Hydro power plant | |||
| EE5160 | Vận hành nhà máy điện2(2-0-0-4)Power plants operation | |||
| EE4115 | Ổn định của hệ thống điện2(2-1-0-4)Power system stability | |||
| EE4466 | Lưới điện thông minh và microgrid2(2-1-0-4)Smart grids | |||
| EE5155 | Khoa học dữ liệu ứng dụng trong hệ thống điện2(2-1-0-4)Data science for modern power systems | |||
| EE4455 | Các hệ thống cung cấp điện CN và dân dụng2(2-1-0-4)Design of industrial and commercial power systems | |||
| EE5154 | Dự báo phụ tải2(2-1-0-4)Load demand forecast |
Thực tập và đồ án kỹ sư 2 HP · 15 TC
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4810 | Thực tập kỹ sư (Kỹ thuật điện)6(0-0-12-12)Engineering practice | |||
| EE5002 | Đồ án tốt nghiệp9(0-18-0-36)Graduate thesis |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 19 tín chỉ · 9 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4560 | Công nghệ chế tạo thiết bị điện công nghiệp2(2-1-0-4)Technology for Manufacturing Industrial Electrical Equipment | |||
| EE4561 | Thiết kế máy điện công nghiệp2(2-1-0-4)Industrial Electrical Machine Design | |||
| EE4562 | Thiết kế thiết bị đóng cắt và bảo vệ2(2-1-0-4)Design of Switchgear and Protective Devices | |||
| EE4565 | Thiết bị đóng cắt hiện đại2(2-1-0-4)Modern Electric Switchgear | |||
| EM3004 | Quản trị dự án2(2-0-0-4)Project Management | |||
| EE4563 | Thiết kế thiết bị điều khiển máy điện2(2-1-0-4)Design of control devices | |||
| EE4231 | Bảo dưỡng công nghiệp2(2-1-0-4)Industrial Maintenance | |||
| EE4564 | Máy điện nâng cao2(2-1-0-4)Advanced Electrical Machines | |||
| EE4064 | Đồ án thiết kế3(0-0-6-6)Design project |
Tổng 19 tín chỉ · 8 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4461 | Tích hợp các nguồn năng lượng mới3(3-1-0-6)Integration of Renewable Energy Sources | |||
| EE4128 | Tối ưu hoá chế độ hệ thống điện2(2-1-0-4)Power system optimization | |||
| EE4018 | Tự động hoá HTĐ3(3-1-0-6)Power system automation | |||
| EE5232 | SCADA trong hệ thống điện2(2-0-0-4)SCADA in power systems | |||
| EM3004 | Quản trị dự án2(2-0-0-4)Project Management | |||
| EE4460 | Thị trường điện2(2-1-0-4)Electricity market | |||
| EE4314 | Quy hoạch phát triển hệ thống điện2(2-1-0-4)Power system planning | |||
| EE4064 | Đồ án thiết kế3(0-0-6-6)Design project |
Tổng 19 tín chỉ · 8 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE5232 | SCADA trong hệ thống điện2(2-0-0-4)SCADA in power systems | |||
| EE4468 | Phân tích độ tin cậy2(2-1-0-4)Reliability analysis | |||
| EE4120 | Chất lượng điện năng2(2-0-0-4)Power quality | |||
| EE4464 | Quản lý phụ tải (DSM)3(3-1-0-6)Demand Side Management | |||
| EM3004 | Quản trị dự án2(2-0-0-4)Project Management | |||
| EE5044 | An toàn điện2(2-1-0-4)Electric safety | |||
| EE3428 | Hệ thống BMS cho tòa nhà3(3-0-0-6)Building Management Systems | |||
| EE4064 | Đồ án thiết kế3(0-0-6-6)Design project |
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4572 | Bảo trì dự báo2(2-1-0-4)Predictive Maintenance | |||
| EE4571 | Giám sát, chuẩn đoán sự cố trong TBĐ2(2-1-0-4)Condition monitoring and fault diagnosis of electric machines | |||
| EE4573 | Đánh giá tuổi thọ và độ tin cậy của TBĐ2(2-1-0-4)Reliability in Electric Machines and Power Electronics | |||
| EE4074 | Đồ án thiết kế II3(0-0-6-6)Design project II |
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4566 | Tối ưu hóa máy điện2(2-1-0-4)Optimization of electric machines | |||
| EE4568 | Máy điện trong năng lượng tái tạo2(2-1-0-4)Electric Machines in Renewable Energy Applications | |||
| EE5572 | Mô phỏng số trong thiết kế thiết bị điện2(2-1-0-4)Numerical simulation in electric equipment design | |||
| EE4074 | Đồ án thiết kế II3(0-0-6-6)Design project II |
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4672 | Kiểm toán năng lượng2(2-1-0-4)Energy Audit | |||
| EE4273 | Thử nghiệm và thí nghiệm thiết bị điện2(2-1-0-4)Electrical Power Equipment Commissioning and Testing | |||
| EE5241 | Mô phỏng và tối ưu hóa năng lượng trong thiết kế và vận hành tòa nhà2(2-1-0-4)Building Performance Simulation for Design and Operation | |||
| EE4074 | Đồ án thiết kế II3(0-0-6-6)Design project II |
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE4466 | Lưới điện thông minh và microgrid2(2-1-0-4)Smart grids | |||
| EE5155 | Khoa học dữ liệu ứng dụng trong hệ thống điện2(2-1-0-4)Data science for modern power systems | |||
| EE4074 | Đồ án thiết kế II3(0-0-6-6)Design project II | |||
| EE5154 | Dự báo phụ tải2(2-1-0-4)Load demand forecast |
Tổng 9 tín chỉ · 4 học phần
| Mã | Học phần | 9 | 10 | 11 |
|---|---|---|---|---|
| EE5241 | Mô phỏng và tối ưu hóa năng lượng trong thiết kế và vận hành tòa nhà2(2-1-0-4)Building Performance Simulation for Design and Operation | |||
| EE4463 | Phân tích các dự án năng lượng2(2-1-0-4)Feasibility study of renewable energy projects | |||
| EE4455 | Các hệ thống cung cấp điện CN và dân dụng2(2-1-0-4)Design of industrial and commercial power systems | |||
| EE4074 | Đồ án thiết kế II3(0-0-6-6)Design project II |