Bỏ qua tới nội dung chính
EE3482

Vật liệu điện

Electrical Materials

Khối lượng
3 tín chỉ · 4.67 ECTS (LT 45 · BT 0 · TN 15 · Tự học 90 tiết)
Vai trò
Bắt buộc (Mandatory course)
Học kỳ
4
Ngôn ngữ
Tiếng Việt
Giảng viên phụ trách
Phạm Thành ChungTrần Văn Tớp

Mô tả học phần

Học phần trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng về thành phần, cấu trúc, đặc điểm và các tính chất điện (dẫn điện, phân cực, tổn hao trong điện trường yếu và khả năng chịu áp cao trong điện trường mạnh) của vật liệu. Sinh viên sẽ được tìm hiểu về tính chất từ, cơ lý, hóa học và ứng dụng thực tiễn của các loại vật liệu dẫn điện, bán dẫn, vật liệu từ và vật liệu cách điện trong các thiết bị điện lực và hệ thống điện áp cao.

English description

The course equips students with fundamental knowledge of the composition, structure, characteristics, and electrical properties of materials, including electrical conductivity, polarization, losses in weak electric fields, and high-voltage withstand capability in strong electric fields. Students will also study the magnetic, mechanical, and chemical properties, as well as the practical applications of conductive materials, semiconductors, magnetic materials, and insulating materials in power equipment and high-voltage systems.

Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 5

Bấm vào từng chuẩn đầu ra để xem bản tiếng Anh, liên kết PLO và mức độ đóng góp.

  • CLO1 Phân tích được cấu tạo vật chất, lý thuyết vùng năng lượng và các hiện tượng vật lý xảy ra trong vật liệu khi đặt trong điện từ trường

    Analyze the structure of matter, energy band theory, and the physical phenomena occurring in materials when subjected to electromagnetic fields

    PLO 01 R
  • CLO2 Đánh giá được đặc tính của các loại vật liệu dẫn điện, siêu dẫn, bán dẫn và vật liệu từ để ứng dụng trong thiết kế thiết bị điện

    Evaluate the characteristics of conductive, superconducting, semiconducting, and magnetic materials for application in electrical equipment design.

    PLO 02 R
  • CLO3 Phân tích được các quá trình điện lý của điện môi (phân cực, dẫn điện, tổn hao, phóng điện) trong các môi trường khí, lỏng, rắn.

    Analyze the electrical processes of dielectrics (polarization, conduction, losses, and electrical discharge) in gaseous, liquid, and solid media.

    PLO 02 R
  • CLO4 Lựa chọn và ứng dụng được vật liệu cách điện phù hợp cho các thiết bị điện lực (máy biến áp, đường dây, cáp) dựa trên tính chất cơ-lý-hóa.

    Select and apply appropriate insulating materials for power equipment (transformers, transmission lines, and cables) based on their mechanical, physical, and chemical properties.

    PLO 04 M
  • CLO5 Thực hiện được các thí nghiệm xác định các đặc tính của vật liệu kỹ thuật điện.

    Perform experiments to determine the characteristics of electrical engineering materials.

    PLO 04 R

Đánh giá học phần

Thành phầnTỉ trọngThời gian
Thi cuối kỳ (Final Examination)70.0%Tuần 16
Thi giữa kỳ20.0%Tuần 9
Bài tập nhóm10.0%Tuần 3-12

Tài liệu học tập

Bắt buộc

  • [1] Chương 1: Cấu tạo vật chất. Chương 2: Các quá trình điện lý của điện môi trong điện trường yếu. Chương 3: Vật liệu cách điện thể khí. Chương 4: Vật liệu cách điện thể lỏng. Chương 5: Vật liệu cách điện thể rắn. Chương 6: Cách điện trong KTĐ. Chương 7: Vật liệu dẫn điện. Chương 8: Vật liệu bán dẫn điện. Chương 9: Vật liệu từ, PGS. TS. Trần Văn Tớp, TS. Phạm Thành Chung, 2025, Nhà Xuất Bản Bách Khoa Hà Nội

Tham khảo

  • [1] Vật liệu kỹ thuật điện, Nguyễn Đình Thắng, 2005, NXB Khoa học và Kỹ thuật
  • [2] Insulation Coordination for Power Systems,, Andrew R. Hileman,, 1999, Taylor and Fransis

Tất cả học phần