Bỏ qua tới nội dung chính
ET2 Đại học Điện tử Viễn thông

Biomedical Engineering

Chương trình đào tạo kỹ sư kỹ thuật y sinh, kết hợp kỹ thuật điện tử với y học. Mục tiêu là trang bị năng lực thiết kế, vận hành và bảo trì thiết bị điện tử y sinh, xử lý tín hiệu và hình ảnh y sinh, tin học y sinh. Người tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu nhân lực cho bệnh viện, công ty thiết bị y tế và nghiên cứu công nghệ chăm sóc sức khỏe.

Bắt đầu đào tạo2022
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật y sinh bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành

    Describe technical issues in biomedical engineering and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering

  2. PLO 02

    Phân tích các vấn đề cơ bản trong ngành Kỹ thuật Y sinh bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin và khoa học y sinh

    Analyze fundamental issues in biomedical engineering by applying principles of electronics, information technology, and biomedical sciences

  3. PLO 03

    Triển khai các phần mềm chuyên ngành và các giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống kỹ thuật y sinh trong y tế và trong sinh học

    Implement specialized software and solutions to meet technical requirements of biomedical engineering systems and IT in healthcare and biology

  4. PLO 04

    Thiết kế các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, an toàn, cũng như các yếu tố văn hóa, xã hội và môi trường

    Design solutions to meet specific needs in community healthcare, safety, and cultural, social, and environmental factors

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống kỹ thuật y sinh

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of biomedical engineering and IT systems

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ thông tin trong y sinh học

    Proficiently use specialized programming languages to develop applications in electronics, biomedical engineering, and biomedical IT

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật

    Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures

  8. PLO 08

    Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống kỹ thuật y sinh

    Proficiently use management, production, and inspection processes for biomedical engineering and IT systems

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes

  10. PLO 10

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, using communication and foreign language skills in professional interactions

  11. PLO 11

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Y sinh

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in biomedical engineering

  12. PLO 12

    Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật

    Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and globalization context to find solutions to engineering challenges

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
Học phần12345678
PH1111 Vật lý đại cương I2(2-0-1-4)Physics I
IT1110 Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II
PH1122 Vật lý đại cương II4(3-1-1-8)Physics II
CH1018 Hoá học2(2-1-0-4)Chemistry
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III
MI2020 Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics
BF1601 Sinh học đại cương3(2-1-1-6)Introductory Biology
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
Cơ sở và cốt lõi ngành 50 TC 21 HP · 50 TC
Học phần12345678
ET1017 Nhập môn kỹ thuật y sinh2(2-1-0-4)Introduction to Biomedical Engineering
ET2031 Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language
ET2050 Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
ET4457 Giải phẫu và sinh lý3(3-1-0-6)Anatomy and Physiology
ET2061 Tín hiệu và hệ thống y sinh3(3-1-0-6)Biomedical Signals and System
ET2041 Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices
ET3231 Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
ET3046 Cơ sinh3(2-1-1-6)Biomechanics
ET3300 Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
ET3167 Cấu trúc dữ liệu y sinh2(2-1-0-4)Biomedical data structures
BF2601 Hóa sinh y sinh3(2-1-1-6)Biomedical Biochemistry
BF3601 Sinh học tế bào và miễn dịch học3(2-1-1-6)Cell Biology and Immunology
ET3168 Phương pháp thống kê dữ liệu y sinh3(3-1-0-6)Statistical methods for biomedical engineering
ET4100 Cơ sở điện sinh học2(2-0-1-4)Bioelectricity Fundamentals
ET4551 An toàn trong kỹ thuật y sinh2(2-1-0-4)Safety in Biomedical Engineering
BF3602 Sinh học phân tử3(2-1-1-6)Molecular Biology
ET3176 Thiết kế kỹ thuật y sinh I1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design 1
ET3178 Thiết kế kỹ thuật y sinh II1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design II
ET4216 Thiết kế kỹ thuật y sinh III1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design III
ET4218 Thiết kế kỹ thuật y sinh IV1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design IV
ET4111 Kỹ thuật đo lường y sinh3(3-0-1-6)Biomedical Measurement

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần

Học phần12345678
ET4480 Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I3(3-1-0-6)Diagnostic Imaging Technology 1
ET4471 Mạch xử lý tín hiệu y sinh3(2-1-1-6)Biomedical Signal Processing Circuits
ET4500 Xử lý ảnh y tế3(3-0-1-6)Medical Image Analysis
ET4235 IoT trong y tế3(3-1-0-6)Internet of Medical Things
ET4121 Thiết bị điện tử y sinh I3(3-0-1-6)Biomedical Instrumentation I
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
ET4901 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Thesis
ET4924 Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32)Bachelor Research-based Thesis
ET3271 Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 10 HP · 21 TC
Học phần12345678
ET2022 Kỹ thuật viết và trình bày3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business culture and entrepreneurship
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft Skills
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
TEX3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
Ngoại ngữ 5 HP · 0 TC
Học phần12345678
FL1131 Tiếng Anh cơ sở 1General English 1
FL1132 Tiếng Anh cơ sở 2General English 2
FL1133 Tiếng Anh cơ sở 3General English 3
FL1134 Tiếng Anh cơ sở 4English Discoveries 4
FL1135 Tiếng Anh cơ sở 5English Discoveries 5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng CSVNNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics