Biomedical Engineering
Chương trình đào tạo kỹ sư kỹ thuật y sinh, kết hợp kỹ thuật điện tử với y học. Mục tiêu là trang bị năng lực thiết kế, vận hành và bảo trì thiết bị điện tử y sinh, xử lý tín hiệu và hình ảnh y sinh, tin học y sinh. Người tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu nhân lực cho bệnh viện, công ty thiết bị y tế và nghiên cứu công nghệ chăm sóc sức khỏe.
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
- PLO 01
Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật y sinh bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành
Describe technical issues in biomedical engineering and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering
- PLO 02
Phân tích các vấn đề cơ bản trong ngành Kỹ thuật Y sinh bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin và khoa học y sinh
Analyze fundamental issues in biomedical engineering by applying principles of electronics, information technology, and biomedical sciences
- PLO 03
Triển khai các phần mềm chuyên ngành và các giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống kỹ thuật y sinh trong y tế và trong sinh học
Implement specialized software and solutions to meet technical requirements of biomedical engineering systems and IT in healthcare and biology
- PLO 04
Thiết kế các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, an toàn, cũng như các yếu tố văn hóa, xã hội và môi trường
Design solutions to meet specific needs in community healthcare, safety, and cultural, social, and environmental factors
- PLO 05
Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống kỹ thuật y sinh
Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of biomedical engineering and IT systems
- PLO 06
Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử, kỹ thuật y sinh, công nghệ thông tin trong y sinh học
Proficiently use specialized programming languages to develop applications in electronics, biomedical engineering, and biomedical IT
- PLO 07
Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật
Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures
- PLO 08
Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống kỹ thuật y sinh
Proficiently use management, production, and inspection processes for biomedical engineering and IT systems
- PLO 09
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ
Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes
- PLO 10
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, using communication and foreign language skills in professional interactions
- PLO 11
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Y sinh
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in biomedical engineering
- PLO 12
Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật
Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and globalization context to find solutions to engineering challenges
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PH1111 | Vật lý đại cương I2(2-0-1-4)Physics I | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II | ||||||||
| PH1122 | Vật lý đại cương II4(3-1-1-8)Physics II | ||||||||
| CH1018 | Hoá học2(2-1-0-4)Chemistry | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III | ||||||||
| MI2020 | Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics | ||||||||
| BF1601 | Sinh học đại cương3(2-1-1-6)Introductory Biology | ||||||||
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra |
Cơ sở và cốt lõi ngành 50 TC 21 HP · 50 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET1017 | Nhập môn kỹ thuật y sinh2(2-1-0-4)Introduction to Biomedical Engineering | ||||||||
| ET2031 | Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)C/C++ Programming Language | ||||||||
| ET2050 | Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory | ||||||||
| ET4457 | Giải phẫu và sinh lý3(3-1-0-6)Anatomy and Physiology | ||||||||
| ET2061 | Tín hiệu và hệ thống y sinh3(3-1-0-6)Biomedical Signals and System | ||||||||
| ET2041 | Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices | ||||||||
| ET3231 | Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics | ||||||||
| ET3046 | Cơ sinh3(2-1-1-6)Biomechanics | ||||||||
| ET3300 | Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors | ||||||||
| ET3167 | Cấu trúc dữ liệu y sinh2(2-1-0-4)Biomedical data structures | ||||||||
| BF2601 | Hóa sinh y sinh3(2-1-1-6)Biomedical Biochemistry | ||||||||
| BF3601 | Sinh học tế bào và miễn dịch học3(2-1-1-6)Cell Biology and Immunology | ||||||||
| ET3168 | Phương pháp thống kê dữ liệu y sinh3(3-1-0-6)Statistical methods for biomedical engineering | ||||||||
| ET4100 | Cơ sở điện sinh học2(2-0-1-4)Bioelectricity Fundamentals | ||||||||
| ET4551 | An toàn trong kỹ thuật y sinh2(2-1-0-4)Safety in Biomedical Engineering | ||||||||
| BF3602 | Sinh học phân tử3(2-1-1-6)Molecular Biology | ||||||||
| ET3176 | Thiết kế kỹ thuật y sinh I1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design 1 | ||||||||
| ET3178 | Thiết kế kỹ thuật y sinh II1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design II | ||||||||
| ET4216 | Thiết kế kỹ thuật y sinh III1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design III | ||||||||
| ET4218 | Thiết kế kỹ thuật y sinh IV1(0-0-2-2)Biomedical Engineering Design IV | ||||||||
| ET4111 | Kỹ thuật đo lường y sinh3(3-0-1-6)Biomedical Measurement |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4480 | Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I3(3-1-0-6)Diagnostic Imaging Technology 1 | ||||||||
| ET4471 | Mạch xử lý tín hiệu y sinh3(2-1-1-6)Biomedical Signal Processing Circuits | ||||||||
| ET4500 | Xử lý ảnh y tế3(3-0-1-6)Medical Image Analysis | ||||||||
| ET4235 | IoT trong y tế3(3-1-0-6)Internet of Medical Things | ||||||||
| ET4121 | Thiết bị điện tử y sinh I3(3-0-1-6)Biomedical Instrumentation I |
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4235 | IoT trong y tế3(3-1-0-6)Internet of Medical Things | ||||||||
| ET4248 | Học máy trong y tế3(3-1-0-6)Machine Learning for Biomedical Applications | ||||||||
| ET4570 | Xử lý tín hiệu y sinh số3(3-0-1-6)Biomedical Signal Processing | ||||||||
| ET4650 | Thông tin y tế3(3-1-0-6)Medical Information | ||||||||
| ET4596 | Tin sinh học3(3-1-0-6)Introduction to Bioinformatics |
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4121 | Thiết bị điện tử y sinh I3(3-0-1-6)Biomedical Instrumentation I | ||||||||
| BF4601 | Công nghệ tế bào và mô3(2-1-0.5-6)Cell and tissue engineering | ||||||||
| BF4602 | Phát triển sinh phẩm y tế3(2-1-0.5-6)Biomedical Product Development | ||||||||
| BF4603 | Ứng dụng vật liệu sinh học trong chữa trị bệnh3(2-2-0-6)Biomaterials for Clinical application | ||||||||
| BF4608 | Quản lý chất lượng trong KTYS3(3-0-0-6)Quality management in Biomedical Engineering |
Tổng 15 tín chỉ · 5 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BF4608 | Quản lý chất lượng trong KTYS3(3-0-0-6)Quality management in Biomedical Engineering | ||||||||
| BF4604 | Kỹ thuật phân tích y sinh3(2-1-0.5-6)Biomedical analytical techniques | ||||||||
| BF4605 | Kỹ thuật chẩn đoán phân tử3(2-1-0.5-6)Molecular Diagnostics | ||||||||
| BF4606 | Kỹ thuật miễn dịch và enzyme3(2-1-0.5-6)Immunological and enzymatic diagnostic techniques | ||||||||
| BF4607 | Phát triển sinh phẩm chẩn đoán3(2-1-0.5-6)Diagnostic Kit Development |
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET4901 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Thesis | ||||||||
| ET4924 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân8(0-0-16-32)Bachelor Research-based Thesis | ||||||||
| ET3271 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology |
Kiến thức bổ trợ 9 TC 10 HP · 21 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2022 | Kỹ thuật viết và trình bày3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business culture and entrepreneurship | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft Skills | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship | ||||||||
| TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design |
Ngoại ngữ 5 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 1General English 1 | ||||||||
| FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 2General English 2 | ||||||||
| FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 3General English 3 | ||||||||
| FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 4English Discoveries 4 | ||||||||
| FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 5English Discoveries 5 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng CSVNNational defense and security policy of the CPV | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chungGeneral Military Education | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics |