Bỏ qua tới nội dung chính
ET-E5 Đại học Điện tử Viễn thông

Biomedical Engineering

Chương trình tiên tiến (tiếng Anh) về kỹ thuật y sinh, đạt kiểm định AUN-QA. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư y sinh chất lượng cao, làm chủ thiết bị, tín hiệu và hình ảnh y sinh phục vụ chẩn đoán và điều trị. Chương trình hướng tới hội nhập quốc tế trong lĩnh vực công nghệ y tế.

Kiểm định AUN-QA Kiểm định AUN-QA
27/08/2023 – 26/08/2028
Bắt đầu đào tạo2008
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử y sinh bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành

    Describe technical issues in biomedical electronics engineering and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering

  2. PLO 02

    Phân tích các vấn đề cơ bản trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử y sinh bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử, công nghệ thông tin và khoa học y sinh

    Analyze fundamental issues in biomedical electronics engineering by applying principles of electronics, information technology, and biomedical sciences

  3. PLO 03

    Triển khai các phần mềm chuyên ngành và các giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống kỹ thuật y sinh, công nghệ thông tin trong y tế

    Implement specialized software and solutions to meet technical requirements of biomedical engineering systems and IT in healthcare

  4. PLO 04

    Thiết kế kỹ thuật để tạo ra các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, an toàn, cũng như các yếu tố văn hóa, xã hội và môi trường

    Design solutions to meet specific needs in community healthcare, safety, and cultural, social, and environmental factors

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống điện tử, kỹ thuật y sinh

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of electronic, biomedical engineering, and IT systems

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử, kỹ thuật y sinh

    Proficiently use specialized programming languages to develop applications in electronics, biomedical engineering, and IT

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật

    Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures

  8. PLO 08

    Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống kỹ thuật y sinh

    Proficiently use management, production, and inspection processes for biomedical engineering and IT systems

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes

  10. PLO 10

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting

  11. PLO 11

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Y sinh

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in biomedical electronics engineering

  12. PLO 12

    Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật

    Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and globalization context to find solutions to engineering challenges

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 9 HP · 35 TC
Học phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
CH1016 Hoá học đại cương4(3-2-1-8)General Chemistry
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series
PH1026 Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)Physics II
BF1016 Sinh học đại cương4(3-1-0,5-8)General Biology
MI2026 Xác suất thống kê4(3-2-0-8)Probability and Statistics
Cơ sở và cốt lõi ngành 6 TC 31 HP · 83 TC
Học phần12345678
ET1016E Nhập môn kỹ thuật y sinh2(2-1-0-4)Introduction to Biomedical Engineering
ET2030E Ngôn ngữ lập trình3(3-1-0-6)Programming Language
ET2060E Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Signals and Systems
ET2050E Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
ET2041E Cấu kiện điện tử3(3-0-1-6)Electronic Devices
FL3576 Kỹ năng giao tiếp cơ bản2(2-1-0-4)Basic Communication Skills
ET2022 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)
ET3231E Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
ET3221E Điện tử số3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET3046E Cơ sinh3(2-1-1-6)Biomechanics
ET3176E Thiết kế kỹ thuật y sinh I1(0-0-2-2)BME Design I
ET4111E Kỹ thuật đo lường y sinh3(3-0-1-6)Biomedical Measurement
ET3302E Kỹ thuật vi xử lý3(3-1-0-6)Microprocessors
ET4456E Giải phẫu và sinh lý3(3-1-0-6)Anatomy and Physiology
ET4100E Cơ sở điện sinh học2(2-0-1-4)Bioelectricity Fundamentals
ET3178E Thiết kế kỹ thuật y sinh II1(0-0-2-2)BME Design II
ET4570E Xử lý tín hiệu y sinh số3(3-0-1-6)Biomedical Signal Analysis
ET4230E Mạng máy tính3(3-0-1-6)Computer Networks
ET4248E Học máy trong y tế3(3-1-0-6)Machine Learning for Biomedical Applications
ET3168E Phương pháp thống kê dữ liệu y sinh3(3-1-0-6)Statistical methods for biomedical data
ET4216E Thiết kế kỹ thuật y sinh III1(0-0-2-2)BME Design III
ET4218E Thiết kế kỹ thuật y sinh IV1(0-0-2-2)BME Design IV
ET4480E Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I3(3-1-0-6)Diagnostic Imaging Technology I
ET4120E Thiết bị điện tử y sinh I2(2-0-1-4)Biomedical Electronic Instrumentation I
ET4471E Mạch xử lý tín hiệu y sinh3(2-1-1-6)Biomedical Signal Processing Circuits
ET4500E Xử lý ảnh y tế3(3-0-1-6)Medical Image Analysis
ET4550E An toàn bức xạ và an toàn điện trong y tế2(2-1-0-4)Radiation and Electrical Safety in Medicine
ET4235E IoT trong y tế3(3-1-0-6)Internet of Medical Things
ET4596E Tin sinh học3(3-1-0-6)Bioinformatics
ET4265E Kỹ thuật thần kinh3(3-1-0-6)Introduction to Neural Engineering
ET4900E Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-24)Bachelor Final Project
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 2 HP · 10 TC
Học phần12345678
ET3270E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
ET4920E Đồ án nghiên cứu Cử nhân (CTTT KT y sinh)8(0-0-16-32)Bachelor Research-based Thesis

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
Kiến thức bổ trợ 8 HP · 16 TC
Học phần12345678
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business culture and entrepreneurship
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
Ngoại ngữ 18 HP · 0 TC
Học phần12345678
FL1120 IELTS Listening 1
FL1121 IELTS Speaking 1
FL1122 IELTS Reading 1
FL1123 IELTS Writing 1
FL1124 IELTS Listening 2
FL1125 IELTS Speaking 2
FL1126 IELTS Reading 2
FL1127 IELTS Writing 2
FL1141 Practical Grammar for Writing
FL1142 Communication Skills 1
FL1143 Working with texts 1
FL1144 Listening
FL1145 Speaking
FL1146 Reading
FL1147 Writing
FL1148 Foundation Writing
FL1149 Communication Skills 2
FL1150 Working with texts 2
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education