Bachelor Program in Control Engineering and Automation
Chương trình đào tạo kỹ sư về kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, bao gồm lý thuyết điều khiển, robot, điện tử công suất và truyền động điện. Mục tiêu là giúp người học làm chủ thiết kế, lập trình và vận hành các hệ thống tự động trong công nghiệp. Người tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu nhân lực cho sản xuất tự động, robot, ô tô điện và nhà máy thông minh.
Kiểm định AUN-QA03/05/2025 – 02/05/2030
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 10
- PLO 01
Áp dụng kiến thức toán học, khoa học tự nhiên và kinh tế để phân tích và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Apply mathematical, natural science and economic knowledge to analyze and solve problems in the field of control and automation engineering
- PLO 02
Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành kỹ thuật điện, điện tử, đo lường, điều khiển để phân tích và thiết kế các hệ thống tự động
Apply fundamental knowledge in electrical, electronics, instrumentation, and control engineering to analyze and design automatic systems
- PLO 03
Thiết kế thiết bị, quy trình vận hành cho các hệ thống tự động đơn giản, đảm bảo tính khả thi, hiệu quả và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và thực tế
Design devices and operating processes for simple automatic systems, ensuring feasibility, efficiency, and compliance with technical, safety, and practical requirements
- PLO 04
Mô hình hóa và phân tích các hệ thống tự động đơn giản để đạt hiệu quả hoạt động
Model and analyze simple automatic systems to achieve operational efficiency
- PLO 05
Sử dụng thành thạo phần mềm chuyên dụng và công cụ kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa để hỗ trợ giải quyết các bài toán kỹ thuật
Proficiently use specialized software and technical tools in control and automation engineering to support solving engineering problems
- PLO 06
Xử lý dữ liệu đo đạc và thống kê liên quan đến các hệ thống điều khiển tự động bằng cách sử dụng các công cụ và phương pháp hiện đại để tối ưu hóa quy trình và cải tiến hệ thống
Process measurement and statistical data related to automatic control systems using modern tools and methods to optimize processes and improve systems
- PLO 07
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ
Develop critical thinking, creative thinking, and lifelong learning skills to adapt to technological changes
- PLO 08
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng các kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong giao tiếp nghề nghiệp
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, utilizing communication and foreign language skills in professional interactions
- PLO 09
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and adherence to standards and regulations in control and automation engineering
- PLO 10
Phân tích, lập kế hoạch và triển khai các dự án nghiên cứu kỹ thuật đơn giản, áp dụng và tích hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau
Analyze, plan and implement simple engineering research projects by applying and integrating knowledge from various fields
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1111 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1141 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra | ||||||||
| IT1110 | Tin học đại cương4(3-1-1-8)Introduction to Informatics | ||||||||
| MI1121 | Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II | ||||||||
| MI2020 | Xác suất thống kê3(2-2-0-6)Probability and Statistics | ||||||||
| PH1110 | Vật lý đại cương I3(2-1-1-6)Physics I | ||||||||
| MI1131 | Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III | ||||||||
| MI2110 | Phương pháp tính và MATLAB3(2-0-2-6)Numerical methods and MATLAB | ||||||||
| PH1120 | Vật lý đại cương II3(2-1-1-6)Physics II | ||||||||
| PH1131 | Vật lý đại cương III2(2-0-1-4)Physics III |
Cơ sở và cốt lõi ngành 47 TC 17 HP · 47 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE1024 | Nhập môn ngành Điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering | ||||||||
| EE2000 | Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems | ||||||||
| EE2031 | Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetics | ||||||||
| EE2021 | Lý thuyết mạch điện I3(2-1-1-6)Electrical circuits I | ||||||||
| EE2110 | Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics | ||||||||
| EE3110 | Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Measurement and Instrumentation Principles | ||||||||
| EE3140 | Máy điện I3(3-0-1-6)Electric Machine 1 | ||||||||
| EE2022 | Lý thuyết mạch điện II3(3-0-1-6)Electrical circuits II | ||||||||
| EE2130 | Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital System Design | ||||||||
| EE3410 | Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics | ||||||||
| EE3288 | Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory | ||||||||
| EE3491 | Kỹ thuật lập trình2(2-1-0-4)Techniques of programming | ||||||||
| EE3426 | Hệ thống cung cấp điện (BTL)3(3-1-0-6)Power Distribution System | ||||||||
| EE3510 | Truyền động điện3(3-0-1-6)Electrical Drives | ||||||||
| EE3810 | Đồ án I2(0-4-0-8)Project I | ||||||||
| EE3480 | Vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors | ||||||||
| EE3820 | Đồ án II2(0-4-0-8)Project II |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 17 tín chỉ · 6 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems | ||||||||
| EE3550 | Điều khiển quá trình3(3-0-1-6)Process Control | ||||||||
| EE4332 | Thiết kế truyền động điện3(3-1-0-6)Electric drives design | ||||||||
| EE4331 | Điều khiển Điện tử công suất3(3-1-0-6)Power electronics control | ||||||||
| EE4334 | Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIM)2(2-0-0-4)Computer Integrated Manufacturing system | ||||||||
| EE4220 | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC |
Tổng 17 tín chỉ · 6 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems | ||||||||
| EE3550 | Điều khiển quá trình3(3-0-1-6)Process Control | ||||||||
| EE4220 | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC | ||||||||
| EE4435 | Hệ thống điều khiển số3(3-0-1-6)Digital Control Systems | ||||||||
| EE4430 | Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển2(2-1-0-4)Modeling and simulation of control systems | ||||||||
| EE4401 | Thiết kế hệ điều khiển nhúng3(2-2-0-6)Embedded Control System Design |
Tổng 17 tín chỉ · 6 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3600 | Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems | ||||||||
| EE3550 | Điều khiển quá trình3(3-0-1-6)Process Control | ||||||||
| EE4220 | Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC | ||||||||
| EE4502 | Kỹ thuật cảm biến3(3-0-1-6)Sensors and Transducers | ||||||||
| EE4251 | Thiết kế hệ thống nhúng3(3-1-0-6)Embedded System Design | ||||||||
| EE4552 | Mạng cảm biến không dây2(2-1-0-4)Wireless sensor network |
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE3910 | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum | ||||||||
| EE4900 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor Final Project | ||||||||
| EE4921 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (KT Điều khiển và TĐH)8(0-0-16-32)Bachelor's Research Project |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism | ||||||||
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology |
Kiến thức bổ trợ 9 TC 10 HP · 21 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EE2023 | Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6) | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business culture and entrepreneurship | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design | ||||||||
| TEX3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design |
Ngoại ngữ 5 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FL1131 | Tiếng Anh cơ sở 1General English 1 | ||||||||
| FL1132 | Tiếng Anh cơ sở 2General English 2 | ||||||||
| FL1133 | Tiếng Anh cơ sở 3General English 3 | ||||||||
| FL1134 | Tiếng Anh cơ sở 4English Discoveries 4 | ||||||||
| FL1135 | Tiếng Anh cơ sở 5English Discoveries 5 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV | ||||||||
| MIL1220 | Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work | ||||||||
| MIL1230 | Quân sự chungGeneral Military Education | ||||||||
| MIL1240 | Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics |