Bỏ qua tới nội dung chính
EE-E8 Đại học Tự động hóa

Advanced Program in Control Engineering and Automation

Chương trình tiên tiến (tiếng Anh) về kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, đạt kiểm định quốc tế ASIIN. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư có chuyên môn và ngoại ngữ tốt, làm chủ công nghệ điều khiển, robot và tự động hóa hiện đại. Chương trình bám chuẩn quốc tế, tạo lợi thế làm việc trong môi trường toàn cầu.

Kiểm định ASIIN Kiểm định ASIIN
24/03/2023 – 30/09/2028
Bắt đầu đào tạo2008
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
  1. PLO 01

    Hiểu rõ và vận dụng hiệu quả kiến thức toán học, khoa học tự nhiên và kinh tế để phân tích và giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Clearly understand and effectively apply mathematical, natural science, and economic knowledge to analyze and solve complex problems in the field of control and automation engineering.

  2. PLO 02

    Ứng dụng linh hoạt các kiến thức nền tảng về kỹ thuật điện, điện tử, đo lường và điều khiển vào việc phân tích, thiết kế và tối ưu hóa các hệ thống tự động.

    Flexibly apply foundational knowledge in electrical, electronics, instrumentation, and control engineering to analyze, design, and optimize automatic systems.

  3. PLO 03

    Thiết kế, đánh giá và cải tiến thiết bị, quy trình vận hành cho các hệ thống tự động hiện đại, đảm bảo tính khả thi, hiệu suất và an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế.

    Design, evaluate, and improve equipment and operational processes for modern automatic systems, ensuring feasibility, performance, and safety according to international standards.

  4. PLO 04

    Mô hình hóa, phân tích và đề xuất giải pháp tối ưu cho các hệ thống tự động thông minh, dựa trên công nghệ tiên tiến và dữ liệu lớn.

    Model, analyze, and propose optimal solutions for intelligent automatic systems based on advanced technology and big data.

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo phần mềm chuyên dụng và công cụ kỹ thuật hiện đại, kết hợp ngoại ngữ để khai thác tài liệu và công nghệ mới trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

    Proficiently use specialized software and modern technical tools, combined with foreign languages, to access new literature and technologies in control and automation engineering.

  6. PLO 06

    Phân tích, xử lý và trực quan hóa dữ liệu đo lường, áp dụng công nghệ số và trí tuệ nhân tạo để nâng cao hiệu suất hệ thống tự động.

    Analyze, process, and visualize measurement data, applying digital technology and artificial intelligence to enhance the performance of automatic systems.

  7. PLO 07

    Có kỹ năng giao tiếp và thuyết trình chuyên nghiệp, sử dụng ngoại ngữ tiếng Anh trong giao tiếp xã hội và trong thực hành chuyên môn.

    Possess professional communication and presentation skills, using English in social and professional contexts.

  8. PLO 08

    Phát triển tư duy phản biện, sáng tạo và khả năng tự học suốt đời, chủ động tiếp thu và ứng dụng các công nghệ tiên tiến trên thế giới.

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong self-learning abilities, proactively adopting and applying advanced technologies worldwide.

  9. PLO 09

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật.

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting.

  10. PLO 10

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế trong lĩnh vực điều khiển và tự động hóa.

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with international technical standards in control and automation engineering.

  11. PLO 11

    Xây dựng, triển khai và quản lý các dự án nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, ứng dụng công nghệ hiện đại để giải quyết các thách thức trong kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

    Develop, implement, and manage scientific research projects and innovation initiatives, applying modern technology to address challenges in control and automation engineering.

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 29 TC 8 HP · 29 TC
Học phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
IT1016 Tin học đại cương3(2-1-2-6)Introduction to Computer Science
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)Physics I
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series
PH1026 Vật lý đại cương II4(2-2-1-8)Physics II
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics and Random Signals
Cơ sở và cốt lõi ngành 46 TC 17 HP · 46 TC
Học phần12345678
EE1024E Nhập môn kỹ thuật ngành điện2(1-1-1-4)Introduction to Electrical Engineering
EE3706 Mạch tuyến tính 13(3-1-0-6)Linear Circuits 1
EE3030E Nguyên lý trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetic Fields Theory
EE2001E Tín hiệu và hệ thống3(3-0-1-6)Signals and Systems
EE2110E Thiết kế điện tử3(3-0-1-6)Electronic Design
EE3490E Kỹ thuật lập trình3(2-2-0-6)Programming Techniques
EE3020E Mạch tuyến tính II3(3-1-0-6)Network Analysis II
EE2130E Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital System Design
EE3288E Lý thuyết điều khiển tuyến tính3(3-1-0-6)Linear Control Theory
EE3110E Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Sensors and Instrumentation
EE3140E Máy điện3(3-0-1-6)Basic Electrical Machine
EE3480E Vi xử lý và kiến trúc máy tính3(3-0-1-6)Microprocessor and Computer Architecture
EE3810E Đồ án I2(0-0-4-4)Project 1
EE3410E Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics
EE3423E Nhập môn hệ thống điện3(3-1-0-6)Introduction to Power System
EE3821E Đồ án II2(0-0-4-4)Project 2
EE3716 TN Mạch tuyến tính 11(0-0-1-0)Linear Circuit Lab 1

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 21 tín chỉ · 7 học phần

Học phần12345678
EE3601E Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Instrumentation and Control System
EE4401E Thiết kế hệ điều khiển nhúng (BTL)3(2-2-0-6)Embedded Control System Design
EE4221E Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC
EE3550E Điều khiển quá trình3(3-1-0-6)Process Control
EE4435E Hệ thống điều khiển số3(3-1-0-6)Digital Control Systems
EE3510E Truyền động điện3(3-0-1-6)Electrical Drives
EE4430E Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển3(3-0-0-6)Modeling and simulation of control systems
Thực tập & tốt nghiệp 16 TC 3 HP · 16 TC
Học phần12345678
EE3910E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Engineering Practicum
EE4900E Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor thesis
EE4922E Đồ án nghiên cứu Cử nhân (CTTT ĐKTĐH)8(0-0-16-32)Bachelor's Research Project

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 10 HP · 21 TC
Học phần12345678
EE2023 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(1-1-0-4)Business culture and entrepreneurship
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft Skills
ED3220E Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design
Ngoại ngữ 18 HP · 0 TC
Học phần12345678
FL1120 IELTS Listening 1
FL1121 IELTS Speaking 1
FL1122 IELTS Reading 1
FL1123 IELTS Writing 1
FL1124 IELTS Listening 2
FL1125 IELTS Speaking 2
FL1126 IELTS Reading 2
FL1127 IELTS Writing 2
FL1141 Practical Grammar for Writing
FL1142 Communication Skills 1
FL1143 Working with texts 1
FL1144 Listening
FL1145 Speaking
FL1146 Reading
FL1147 Writing
FL1148 Foundation Writing
FL1149 Communication Skills 2
FL1150 Working with texts 2
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics