Bỏ qua tới nội dung chính
EE-EP Đại học Tự động hóa

PFIEV Program in Industrial Informatics and Automation

Chương trình kỹ sư chất lượng cao PFIEV hợp tác Việt – Pháp về tin học công nghiệp và tự động hóa, đạt kiểm định CTI (Pháp). Mục tiêu là đào tạo kỹ sư có tư duy hệ thống, năng lực thiết kế và tích hợp giải pháp tự động hóa, tin học công nghiệp. Bằng kỹ sư được công nhận tại châu Âu, mở rộng cơ hội nghề nghiệp quốc tế.

Kiểm định CTI Kiểm định CTI
01/09/2022 – 31/08/2028
Bắt đầu đào tạo2007
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 11
  1. PLO 01

    Nắm vững và áp dụng kiến thức toán học, khoa học tự nhiên và kinh tế để phân tích, mô phỏng và giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực kỹ thuật điều khiển và tự động hóa theo tiêu chuẩn quốc tế.

    Master and apply mathematics, natural sciences, and economics to analyze, simulate, and solve complex problems in control and automation engineering according to international standards.

  2. PLO 02

    Thành thạo và ứng dụng linh hoạt các nguyên lý kỹ thuật điện, điện tử, đo lường, điều khiển để thiết kế và tối ưu hóa hệ thống tự động phức tạp.

    Proficiently and flexibly apply principles of electrical, electronics, instrumentation, and control engineering to design and optimize complex automatic systems.

  3. PLO 03

    Thiết kế, đánh giá và tối ưu hóa hệ thống tự động thông minh, đảm bảo tính khả thi, hiệu suất và an toàn theo các tiêu chuẩn kỹ thuật của châu Âu và quốc tế.

    Design, evaluate, and optimize intelligent automatic systems, ensuring feasibility, performance, and safety in accordance with European and international technical standards.

  4. PLO 04

    Mô hình hóa, phân tích và phát triển giải pháp kỹ thuật sáng tạo cho các hệ thống tự động trong môi trường công nghiệp 4.0, ứng dụng dữ liệu lớn (Big Data) và trí tuệ nhân tạo (AI).

    Model, analyze, and develop innovative engineering solutions for automatic systems in Industry 4.0 environments, applying big data and artificial intelligence (AI).

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo phần mềm chuyên dụng, công cụ kỹ thuật hiện đại, kết hợp kiến thức đa lĩnh vực để phát triển và tối ưu hóa hệ thống điều khiển tự động.

    Proficiently use specialized software and modern technical tools, integrating multidisciplinary knowledge to develop and optimize automatic control systems.

  6. PLO 06

    Xử lý và phân tích dữ liệu đo lường, sử dụng các phương pháp tiên tiến như học máy và điều khiển để nâng cao hiệu suất hệ thống tự động theo chuẩn kỹ sư châu Âu.

    Process and analyze measurement data using advanced methods such as machine learning and control techniques to enhance the performance of automatic systems according to European engineering standards.

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên ngành tiên tiến, tích hợp công nghệ mô phỏng và phân tích hệ thống tự động trong môi trường kỹ thuật đa quốc gia.

    Proficiently use advanced specialized software, integrating simulation and system analysis technologies in a multinational engineering environment.

  8. PLO 08

    Phát triển tư duy phản biện, sáng tạo và tinh thần học tập suốt đời, chủ động cập nhật công nghệ mới để dẫn đầu trong lĩnh vực điều khiển và tự động hóa.

    Develop critical thinking, creativity, and a lifelong learning mindset, proactively updating new technologies to lead in the field of control and automation.

  9. PLO 09

    Làm việc hiệu quả trong môi trường đa văn hóa và quốc tế, sử dụng thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp để giao tiếp, trình bày và thuyết trình chuyên môn trong các hội thảo, dự án hợp tác công nghệ toàn cầu.

    Work effectively in multicultural and international environments, proficiently using English and French for communication, presentations, and technical reporting in global technology collaborations.

  10. PLO 10

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu và quốc tế trong ngành điều khiển và tự động hóa.

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and strict adherence to European and international technical standards in control and automation engineering.

  11. PLO 11

    Lập kế hoạch, triển khai và quản lý các dự án nghiên cứu khoa học tiên tiến, đổi mới công nghệ, có khả năng hợp tác với các tổ chức nghiên cứu và doanh nghiệp hàng đầu tại châu Âu.

    Plan, implement, and manage advanced scientific research projects and technological innovations, with the ability to collaborate with leading research organizations and enterprises in Europe.

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 32 TC 10 HP · 32 TC
Học phần12345678
IT1014 Tin học đại cương3(2-1-2-6)Introduction to Computer Science
MI1111 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1141 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
MI1121 Giải tích II3(2-2-0-6)Calculus II
PH1014 Vật lý I4(3-2-1-8)Physics I
MI1131 Giải tích III3(2-2-0-6)Calculus III
MI2034 Xác suất thống kê3(3-1-0-6)Probability and Statistics
PH1024 Vật lý II4(3-1-2-8)Physics II
EE4253 Cơ sở dữ liệu2(2-1-0-4)Database
MI2044 Phương pháp tính2(2-1-0-4)Numerical methods
Cơ sở và cốt lõi ngành 71 TC 29 HP · 71 TC
Học phần12345678
FL1401 Tiếng Pháp KSCLC 13(3-2-0-6)French 1
EE1026 Nhập môn ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa2(1-1-1-4)Introduction to Control Engineering and Automation
FL1802 Tiếng Pháp PFIEV 23(3-2-0-6)French PFIEV 2
EE3618 Biến đổi tín hiệu và ứng dụng3(3-1-0-6)Signal Transformation and Applications
EE3617 Mạch và năng lượng điện3(2-1-1-6)Electrical Power and Circuits
FL1803 Tiếng Pháp PFIEV 3French PFIEV 3
EE3491 Kỹ thuật lập trình2(2-1-0-4)Techniques of programming
EE2110 Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Analog Electronics
EE3140 Máy điện I3(3-0-1-6)Electric Machine 1
EE3286 Lý thuyết điều khiển4(3-1-1-6)Control Theory
EE2031 Trường điện từ3(3-0-1-6)Electromagnetics
FL1804 Tiếng Pháp PFIEV 4French PFIEV 4
EE2130 Thiết kế hệ thống số3(3-0-1-6)Digital System Design
EE3110 Kỹ thuật đo lường3(3-0-1-6)Measurement and Instrumentation Principles
EE3410 Điện tử công suất3(3-0-1-6)Power Electronics
EE3480 Vi xử lý3(3-0-1-6)Microprocessors
AC2050 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật2(2-1-0-4)Data Structure and Algorithm
EE4220 Điều khiển logic và PLC3(3-0-1-6)Logic Control and PLC
FL1805 Tiếng Pháp PFIEV 5French PFIEV 5
EE3510 Truyền động điện3(3-0-1-6)Electrical Drives
EE3816 Đồ án I2(0-0-4-4)Project 1
EE3600 Hệ thống đo và điều khiển công nghiệp3(3-0-1-6)Industrial Measurement and Control Systems
EE3550 Điều khiển quá trình3(3-0-1-6)Process Control
EE3628 Cảm biến và thiết bị đo3(3-0-1-6)Sensors and Measuring Instruments
FL1806 Tiếng Pháp PFIEV 6French PFIEV 6
EE3426 Hệ thống cung cấp điện (BTL)3(3-1-0-6)Power Distribution System
EE3826 Đồ án II2(0-0-4-4)Project 2
EE4251 Thiết kế hệ thống nhúng3(3-1-0-6)Embedded System Design
EE4607 Robot công nghiệp3(3-0-0-6)Industrial Robot
Thực tập & tốt nghiệp 8 TC 2 HP · 8 TC
Học phần12345678
EE3916 Thực tập kỹ thuật2(0-0-6-4)Engineering Practicum
EE4906 Đồ án tốt nghiệp cử nhân6(0-0-12-12)Bachelor's Project

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Introduction to the Legal Environment
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Philosophy of Marxism and Leninism
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Political Economics of Marxism and Leninism
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of Vietnamese Communist Party
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
Học phần12345678
FL1807 Tiếng Pháp học thuật và hội nhập nghề nghiệp3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation (French)
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Introduction to Management
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(1-1-0-4)Business culture and entrepreneurship
TEX3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-4)Soft Skills
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology and technical design thinking
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(1-2-0-4)Innovation and Entrepreneurship
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Promotion Design
Ngoại ngữ 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
FL1132 Tiếng Anh cơ sở 2General English 2
FL1133 Tiếng Anh cơ sở 3General English 3
FL1134 Tiếng Anh cơ sở 4English Discoveries 4
FL1135 Tiếng Anh cơ sở 5English Discoveries 5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 HP · 0 TC
Học phần12345678
MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt NamNational defense and security policy of the CPV
MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninhNational defense and security work
MIL1230 Quân sự chungGeneral Military Education
MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuậtInfantry combat techniques and tactics