Bỏ qua tới nội dung chính
EE5250

Xử lý tín hiệu

Signal Processing

Khối lượng
2 tín chỉ · 3.25 ECTS (LT 30 · BT 15 · TN 0 · Tự học 60 tiết)
Ngôn ngữ
Tiếng Việt
Giảng viên phụ trách
Nguyễn Quốc CườngTrần Mạnh Hoàng

Mô tả học phần

Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về xử lý tín hiệu liên tục và rời rạc. Phân biệt các phương pháp xử lý tín hiệu và các phương pháp phân tích/tổng hợp hệ thống liên tục/rời rạc. Sinh viên cũng được trang bị các kiến thức lấy mẫu tín hiệu và khôi phục tín hiệu lý tưởng và thực tế và một số công cụ cơ bản của xử lý tín hiệu như biến đổi Fourier, hàm tương quan …. Đặc biệt sinh viên cũng được học kỹ cách thiết kế các bộ lọc tương tự/số là các ứng dụng làm cho các bộ xử lý tín hiệu được phát triển rộng rãi như ngày nay. Học phần cũng cung cấp kiến thức cho sinh viên tiếp cận các môn học liên quan, ví dụ kỹ thuật đo lường, tín hiệu y sinh..

English description

This course provides students with fundamental knowledge of continuous-time and discrete-time signal processing. It introduces and distinguishes various signal processing techniques as well as analysis and synthesis methods for continuous-time and discrete-time systems. Students are equipped with essential concepts of signal sampling and both ideal and practical signal reconstruction, together with basic signal processing tools such as Fourier transforms and correlation functions. In particular, the course emphasizes the principles and methods for designing analog and digital filters, which form the foundation of modern signal processing applications. The knowledge gained from this course also serves as a basis for advanced and related subjects, such as measurement engineering and biomedical signal processing.

Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 5

Bấm vào từng chuẩn đầu ra để xem bản tiếng Anh, liên kết PLO và mức độ đóng góp.

  • CLO1 Mô tả, phân loại và giải thích được các khái niệm cơ bản về tín hiệu và hệ thống liên tục và rời rạc, bao gồm biểu diễn trong miền thời gian và miền tần số, cùng các đặc tính cơ bản của chúng.

    Describe, classify, and explain fundamental concepts of continuous-time and discrete-time signals and systems, including their time-domain and frequency-domain representations and basic characteristics.

  • CLO2 Phân tích và tính toán được các đặc trưng của tín hiệu liên tục và rời rạc bằng các công cụ toán học của xử lý tín hiệu như biến đổi Fourier, chuỗi Fourier, hàm tương quan và mật độ phổ công suất.

    Analyze and compute characteristic quantities of continuous-time and discrete-time signals using signal processing mathematical tools such as Fourier transforms, Fourier series, correlation functions, and power spectral density.

  • CLO3 Phân tích được các hệ thống xử lý tín hiệu liên tục và rời rạc dựa trên phương trình vi phân, phương trình sai phân, đáp ứng xung và đáp ứng tần số, từ đó đánh giá các đặc tính cơ bản của hệ thống.

    Analyze continuous-time and discrete-time signal processing systems using differential equations, difference equations, impulse responses, and frequency responses to evaluate their fundamental characteristics.

  • CLO4 Vận dụng được định lý lấy mẫu và các phương pháp lấy mẫu – khôi phục tín hiệu trong điều kiện lý tưởng và thực tế, đồng thời phân tích được các ảnh hưởng thực tế trong quá trình chuyển đổi tín hiệu liên tục – rời rạc.

    Apply sampling theorems and signal sampling–reconstruction methods under both ideal and practical conditions, and analyze practical effects in the conversion between continuous-time and discrete-time signals.

  • CLO5 Giải thích được nguyên lý và các đặc trưng cơ bản của bộ lọc số FIR và IIR, đồng thời phân biệt và lựa chọn được cấu trúc lọc phù hợp cho các ứng dụng xử lý tín hiệu cơ bản.

    Explain the principles and basic characteristics of FIR and IIR digital filters, and distinguish and select appropriate filter structures for basic signal processing applications.

Đánh giá học phần

Thành phầnTỉ trọngThời gian
Điểm quá trình - Process score (*):Bài tập trên lớp và Bài tập về nhà(hoặc) Bài kiểm tra giữa kỳ30.0%
Thi cuối kỳ(Final Examination)70.0%
Thi cuối kỳ(Final Examination)70.0%

Tất cả học phần