Bỏ qua tới nội dung chính
AC4120E

Kỹ xảo điện ảnh

Visual Effects

Khối lượng
2 tín chỉ · 3.25 ECTS (LT 30 · BT 15 · TN 0 · Tự học 60 tiết)
Vai trò
Tự chọn (Elective course)
Học kỳ
7
Giảng viên phụ trách
Phạm Văn TiếnCB thỉnh giảng.TDDT.2

Mô tả học phần

Học phần cung cấp cho sinh viên nền tảng lý thuyết và các kỹ năng cần thiết để thiết kế và phát triển hiệu ứng hình ảnh từ video số hoặc chuỗi hình ảnh. Sau khi nắm vững các nguyên lý và thuật toán cơ bản, sinh viên được thực hành sử dụng các công cụ xử lý và dựng hình ảnh – video chuyên dụng như Maya, Blender, Houdini, Nuke và After Effects. Quá trình phát triển sản phẩm được triển khai theo phương pháp phác thảo ý tưởng và minh họa thị giác, từ bản phác thảo ban đầu đến sản phẩm hoàn chỉnh với độ phân giải cao. Sinh viên vận dụng kiến thức đã học để xây dựng và phát triển các ứng dụng trong các dự án truyền hình thực tế.

English description

The course provides students with the theoretical basis and skills to design and create visual effects from digital video or series of images. After learning the basics of the algorithm, students used video editing tools for effects such as Maya, Blender, Houdini, Nuke, and After Effects. The development method is based on concept sketch and visual illustration process from initial sketch to final product in high resolution. Students develop applications in reality TV projects.

Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 5

Bấm vào từng chuẩn đầu ra để xem bản tiếng Anh, liên kết PLO và mức độ đóng góp.

  • CLO1 Trình bày và giải thích được quy trình sản xuất VFX tiêu chuẩn (pipeline), cấu trúc dự án và luồng dữ liệu trong dự án VFX.

    Explain the standard VFX production pipeline, project structure, and data workflow in VFX projects.

    PLO 01 RPLO 02 I
  • CLO2 Vận dụng các nguyên lý hình ảnh số, nhiếp ảnh, quay và thu dữ liệu để chuẩn bị tư liệu và tiền kỳ cho dự án VFX.

    Apply digital imaging, photographic principles, shooting and data-capturing techniques for VFX pre-production and asset preparation.

    PLO 01 RPLO 02 RPLO 03 I
  • CLO3 Tạo lập và tích hợp tài sản số (asset), thực hiện tracking/match-moving, rigging và animation bằng các công cụ VFX phù hợp.

    Create and integrate digital assets, and perform tracking/match-moving, rigging, and animation using appropriate VFX tools.

    PLO 02 RPLO 03 RPLO 04 I
  • CLO4 Phân tích và lựa chọn kỹ thuật chiếu sáng, render và compositing phù hợp để đạt được mục tiêu thị giác của cảnh VFX.

    Analyze and select appropriate lighting, rendering, and compositing techniques to achieve the intended visual objectives of VFX shots.

    PLO 02 MPLO 03 R
  • CLO5 Lập kế hoạch, triển khai và hoàn thiện một dự án VFX theo nhóm, trình bày sản phẩm và đánh giá chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật.

    Plan, execute, and complete a team-based VFX project, present the outcome, and evaluate its technical and visual quality.

    PLO 02 RPLO 03 MPLO 04 MPLO 05 R

Đánh giá học phần

Thành phầnTỉ trọngThời gian
Thi cuối kỳ (Final Examination)70.0%
Thi giữa kỳ (Mid-term Examination)30.0%
Tham gia trên lớp (Participation)10.0%

Tài liệu học tập

Tham khảo

  • [1] The Filmmaker’s Guide to Visual Effects: The Art and Technique of VFX for Directors, Producers, Editors and Cinematographers, Eran Dinur, 2017

Tất cả học phần