Electronics and Telecommunications
Chương trình tiên tiến (tiếng Anh) về điện tử – viễn thông, đạt kiểm định quốc tế ASIIN. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư có chuyên môn sâu và ngoại ngữ tốt về thiết kế điện tử, hệ thống viễn thông và truyền thông vô tuyến. Chương trình theo chuẩn quốc tế, tạo điều kiện làm việc và học tiếp ở nước ngoài.
Kiểm định ASIIN24/03/2023 – 30/09/2028
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
- PLO 01
Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành
Describe technical issues in electronics – telecommunications and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering
- PLO 02
Phân tích các vấn đề cơ bản trong ngành Kỹ thuật - Điện tử Viễn thông bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ thông tin
Analyze fundamental problems in electronics and telecommunications engineering by applying principles of electronics, telecommunications, and IT engineering
- PLO 03
Thiết kế phát triển phương pháp xử lý tín hiệu, truyền phát thông tin, thiết lập kết nối trong các thiết bị, hệ thống điện tử-viễn thông, công nghệ thông tin
Design and develop signal processing methods, information transmission, and connectivity in electronic, telecommunications, and IT devices and systems
- PLO 04
Triển khai phần cứng, mạch điện tử cho các ứng dụng điện tử-viễn thông, công nghệ thông tin
Implement hardware and electronic circuits for electronics, telecommunications, and IT applications
- PLO 05
Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin
Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of electronics – telecommunications and IT systems
- PLO 06
Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin
Proficiently use specialized programming languages to develop electronics – telecommunications and IT applications
- PLO 07
Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật
Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures
- PLO 08
Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin
Proficiently use management, production, and inspection processes for electronics – telecommunications and IT equipment systems
- PLO 09
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ
Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes
- PLO 10
Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật
Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting
- PLO 11
Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông
Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in electronics and telecommunications engineering
- PLO 12
Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật
Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and the global context to find solutions to engineering challenges
Khối kiến thức & học phần
Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.
Toán và Khoa học cơ bản 31 TC 9 HP · 31 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MI1016 | Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I | ||||||||
| MI1036 | Đại số4(3-2-0-8)Algebra | ||||||||
| PH1016 | Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)General Physics I | ||||||||
| MI1026 | Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II | ||||||||
| MI2036 | Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics, and Random Signals | ||||||||
| PH1026 | Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)General Physics II | ||||||||
| MI1046 | Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series | ||||||||
| ET2072E | Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)Information Theory | ||||||||
| ET2050E | Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory |
Cơ sở và cốt lõi ngành 52 TC 20 HP · 52 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2004E | Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4) | ||||||||
| ET2031E | Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)Data Structures and Algorithms | ||||||||
| ET2040E | Linh kiện điện tử bán dẫn3(3-1-0-6)Introduction to Electronics and Telecommunications Engineering | ||||||||
| ET2080E | Cơ sở kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)Analog Electronics | ||||||||
| ET2105E | Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật2(2-1-0-4)Digital Communications | ||||||||
| ET3231E | Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Semiconductor Devices | ||||||||
| ET3221E | Điện tử số3(3-1-1-6)Fundamentals of Measurement Engineering | ||||||||
| ET2060E | Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Basic Internship | ||||||||
| ET4712E | Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4)Application Programming | ||||||||
| ET3291E | Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)Design Project I | ||||||||
| ET3302E | Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Digital Electronics | ||||||||
| ET2021 | Thực tập cơ bản2(0-0-4-4)Microprocessor Engineering | ||||||||
| ET3130E | Thông tin số3Electromagnetic Fields | ||||||||
| ET3210E | Trường điện từ3(3-0-1-6)Signals and Systems | ||||||||
| ET3161E | Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6)C/C++ Programming Techniques | ||||||||
| ET4071E | Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6)Software System Analysis and Design | ||||||||
| ET4291E | Hệ điều hành3(2-1-1-6)Operating Systems | ||||||||
| ET4011E | Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)Design Project II | ||||||||
| ET4230E | Mạng máy tính3(3-0-1-6)Computer Networks | ||||||||
| AC3120E | Học máy cơ bản3(3-1-0-6)Introduction to Machine Learning |
Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)
Tổng 20 tín chỉ · 7 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3242E | Mạch điện tử thông tin2(2-0-1-4)Communication Circuits | ||||||||
| ET4331E | Thông tin di động3(3-1-0-6)Mobile Communications | ||||||||
| ET4020E | Xử lý số tín hiệu3(3-0-1-6)Digital Signal Processing | ||||||||
| ET3280E | Anten - truyền sóng3(3-1-0-6)Antennas and Wave Propagation | ||||||||
| ET3180E | Thông tin vô tuyến3(3-0-1-6)Wireless Communications | ||||||||
| ET4770E | Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6)Embedded Signal Processing Programming | ||||||||
| ET4790E | Đồ án nghiên cứu hệ thống thông tin vô tuyến3(0-0-6-6)Research Project on Wireless Communication Systems |
Tổng 20 tín chỉ · 53 học phần
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MIL1210 | 0(3-0-0-6) | ||||||||
| MIL1220 | 0(2-0-0-4) | ||||||||
| MIL1230 | 0(1-0-1-4) | ||||||||
| MIL1240 | 0(0-0-4-8) | ||||||||
| ET5370E | Công nghệ và các giao thức IoT3(3-1-0-6)IoT Technologies and Protocols | ||||||||
| ET5360E | Lập trình hệ thống3(2-1-0-6)Systems Programming | ||||||||
| ET4331E | Thông tin di động3(3-1-0-6)Mobile Communications | ||||||||
| ET6540E | An ninh mạng2(2-1-0-4)Cybersecurity | ||||||||
| ET3312E | Mã hóa bảo mật và ứng dụng3(3-0-1-6)Cryptography and Applications | ||||||||
| ET4768E | Truyền thông đa phương tiện3(2-1-0-6)Multimedia Communications | ||||||||
| ET4791E | Đồ án nghiên cứu mạng thế hệ mới3(0-0-6-6)Research Project on Next-Generation Networks | ||||||||
| PE1014 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE1015 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE1024 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2101 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2102 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2103 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2201 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2202 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2203 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2301 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2302 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2303 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2401 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2402 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2403 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2501 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2502 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2503 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2601 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2701 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2801 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2901 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2151 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2251 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2252 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2253 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE2261 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3101 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3102 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3103 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3104 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3105 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3201 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3202 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3203 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3204 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3205 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3301 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3302 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3303 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3304 | 0(0-2-0-2) | ||||||||
| PE3305 | 0(0-2-0-2) |
Thực tập & tốt nghiệp 2 TC 1 HP · 2 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET3270E | Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Technical Internship |
Khối điều kiện & bổ trợ
Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| EM1170 | Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Fundamentals of Law | ||||||||
| SSH1111 | Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Marxist–Leninist Philosophy | ||||||||
| SSH1121 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Marxist–Leninist Political Economy | ||||||||
| SSH1131 | Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism | ||||||||
| SSH1141 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of the Communist Party of Vietnam | ||||||||
| SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh’s Ideology |
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
| Mã | Học phần | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ET2022 | Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation | ||||||||
| EM1180 | Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business Culture and Entrepreneurship Spirit | ||||||||
| EM1010 | Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Principles of Management | ||||||||
| ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology Thinking and Engineering Design | ||||||||
| ED3280 | Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology | ||||||||
| ED3220 | Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills | ||||||||
| CH2021 | Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship | ||||||||
| ME3123 | Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design | ||||||||
| ME3124 | Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Design and Promotion |