Bỏ qua tới nội dung chính
ET-E4 Đại học Điện tử Viễn thông

Electronics and Telecommunications

Chương trình tiên tiến (tiếng Anh) về điện tử – viễn thông, đạt kiểm định quốc tế ASIIN. Mục tiêu là đào tạo kỹ sư có chuyên môn sâu và ngoại ngữ tốt về thiết kế điện tử, hệ thống viễn thông và truyền thông vô tuyến. Chương trình theo chuẩn quốc tế, tạo điều kiện làm việc và học tiếp ở nước ngoài.

Kiểm định ASIIN Kiểm định ASIIN
24/03/2023 – 30/09/2028
Bắt đầu đào tạo2008
Thời gian4 năm/year
Tổng tín chỉ132 TC
Phiên bản2023
Chuẩn đầu ra chương trình (PLO) 12
  1. PLO 01

    Mô tả các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin bằng cách áp dụng kiến thức nền tảng về toán học, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và cơ sở ngành

    Describe technical issues in electronics – telecommunications and IT by applying foundational knowledge of mathematics, natural sciences, social sciences, and core engineering

  2. PLO 02

    Phân tích các vấn đề cơ bản trong ngành Kỹ thuật - Điện tử Viễn thông bằng cách áp dụng các nguyên lý kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ thông tin

    Analyze fundamental problems in electronics and telecommunications engineering by applying principles of electronics, telecommunications, and IT engineering

  3. PLO 03

    Thiết kế phát triển phương pháp xử lý tín hiệu, truyền phát thông tin, thiết lập kết nối trong các thiết bị, hệ thống điện tử-viễn thông, công nghệ thông tin

    Design and develop signal processing methods, information transmission, and connectivity in electronic, telecommunications, and IT devices and systems

  4. PLO 04

    Triển khai phần cứng, mạch điện tử cho các ứng dụng điện tử-viễn thông, công nghệ thông tin

    Implement hardware and electronic circuits for electronics, telecommunications, and IT applications

  5. PLO 05

    Sử dụng thành thạo công cụ mô phỏng và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ thiết kế, kiểm thử và cải tiến hệ thống điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin

    Proficiently use simulation and technical analysis tools to support the design, testing, and improvement of electronics – telecommunications and IT systems

  6. PLO 06

    Sử dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình chuyên ngành để phát triển ứng dụng kỹ thuật điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin

    Proficiently use specialized programming languages to develop electronics – telecommunications and IT applications

  7. PLO 07

    Sử dụng thành thạo thiết bị hàn mạch, đo lường và lắp ráp mạch điện tử theo quy trình kỹ thuật

    Proficiently use soldering, measurement, and electronic circuit assembly tools following technical procedures

  8. PLO 08

    Sử dụng thành thạo quy trình quản lý, sản xuất, kiểm tra thiết bị hệ thống điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin

    Proficiently use management, production, and inspection processes for electronics – telecommunications and IT equipment systems

  9. PLO 09

    Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo và học tập suốt đời nhằm thích ứng với các thay đổi công nghệ

    Develop critical thinking, creativity, and lifelong learning skills to adapt to technological changes

  10. PLO 10

    Làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và môi trường quốc tế, sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong giao tiếp, trình bày và báo cáo kỹ thuật

    Work effectively in multidisciplinary teams and international environments, proficiently using foreign languages for communication, presentations, and technical reporting

  11. PLO 11

    Thể hiện trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn trong ngành Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

    Demonstrate social responsibility, professional ethics, and compliance with standards and regulations in electronics and telecommunications engineering

  12. PLO 12

    Thiết kế và triển khai các đồ án nghiên cứu kỹ thuật, kết hợp kiến thức đa ngành và bối cảnh toàn cầu hóa để tìm giải pháp cho các thách thức kỹ thuật

    Design and implement technical research projects, integrating multidisciplinary knowledge and the global context to find solutions to engineering challenges

Khối kiến thức & học phần

Bấm tên khối để mở/thu gọn. Cột bên phải = học kỳ chuẩn (ô tô màu là kỳ học). Mã có liên kết dẫn tới trang học phần.

Toán và Khoa học cơ bản 31 TC 9 HP · 31 TC
Học phần12345678
MI1016 Giải tích I4(3-2-0-8)Calculus I
MI1036 Đại số4(3-2-0-8)Algebra
PH1016 Vật lý đại cương I4(2-2-1-8)General Physics I
MI1026 Giải tích II4(3-2-0-8)Calculus II
MI2036 Xác suất thống kê và tín hiệu ngẫu nhiên3(3-1-0-6)Probability, Statistics, and Random Signals
PH1026 Vật lý đại cương II4(3-2-1-8)General Physics II
MI1046 Phương trình vi phân và chuỗi3(2-2-0-6)Differential Equations and Series
ET2072E Lý thuyết thông tin2(2-0-1-4)Information Theory
ET2050E Lý thuyết mạch3(3-0-1-6)Circuit Theory
Cơ sở và cốt lõi ngành 52 TC 20 HP · 52 TC
Học phần12345678
ET2004E Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông2(2-0-1-4)
ET2031E Kỹ thuật lập trình C/C++2(2-1-0-4)Data Structures and Algorithms
ET2040E Linh kiện điện tử bán dẫn3(3-1-0-6)Introduction to Electronics and Telecommunications Engineering
ET2080E Cơ sở kỹ thuật đo lường2(2-0-1-4)Analog Electronics
ET2105E Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật2(2-1-0-4)Digital Communications
ET3231E Điện tử tương tự3(3-0-1-6)Semiconductor Devices
ET3221E Điện tử số3(3-1-1-6)Fundamentals of Measurement Engineering
ET2060E Tín hiệu và hệ thống3(3-1-0-6)Basic Internship
ET4712E Lập trình ứng dụng2(2-1-0-4)Application Programming
ET3291E Đồ án thiết kế I2(0-0-4-4)Design Project I
ET3302E Kỹ thuật vi xử lý3(3-0-1-6)Digital Electronics
ET2021 Thực tập cơ bản2(0-0-4-4)Microprocessor Engineering
ET3130E Thông tin số3Electromagnetic Fields
ET3210E Trường điện từ3(3-0-1-6)Signals and Systems
ET3161E Phân tích thiết kế hệ thống phần mềm3(3-1-0-6)C/C++ Programming Techniques
ET4071E Cơ sở truyền số liệu3(3-0-1-6)Software System Analysis and Design
ET4291E Hệ điều hành3(2-1-1-6)Operating Systems
ET4011E Đồ án thiết kế II2(0-0-4-4)Design Project II
ET4230E Mạng máy tính3(3-0-1-6)Computer Networks
AC3120E Học máy cơ bản3(3-1-0-6)Introduction to Machine Learning

Chuyên ngành (chọn 1 mô đun)

Tổng 20 tín chỉ · 7 học phần

Học phần12345678
ET3242E Mạch điện tử thông tin2(2-0-1-4)Communication Circuits
ET4331E Thông tin di động3(3-1-0-6)Mobile Communications
ET4020E Xử lý số tín hiệu3(3-0-1-6)Digital Signal Processing
ET3280E Anten - truyền sóng3(3-1-0-6)Antennas and Wave Propagation
ET3180E Thông tin vô tuyến3(3-0-1-6)Wireless Communications
ET4770E Lập trình xử lý tín hiệu trên hệ thống nhúng3(2-1-1-6)Embedded Signal Processing Programming
ET4790E Đồ án nghiên cứu hệ thống thông tin vô tuyến3(0-0-6-6)Research Project on Wireless Communication Systems
Thực tập & tốt nghiệp 2 TC 1 HP · 2 TC
Học phần12345678
ET3270E Thực tập kỹ thuật2(0-0-4-4)Technical Internship

Khối điều kiện & bổ trợ

Lý luận chính trị & Pháp luật 13 TC 6 HP · 13 TC
Học phần12345678
EM1170 Pháp luật đại cương2(2-0-0-4)Fundamentals of Law
SSH1111 Triết học Mác - Lênin3(2-1-0-6)Marxist–Leninist Philosophy
SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin2(2-0-0-4)Marxist–Leninist Political Economy
SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học2(2-0-0-4)Scientific Socialism
SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam2(2-0-0-4)History of the Communist Party of Vietnam
SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh2(2-0-0-4)Ho Chi Minh’s Ideology
Kiến thức bổ trợ 9 TC 9 HP · 19 TC
Học phần12345678
ET2022 Technical Writing and Presentation3(2-2-0-6)Technical Writing and Presentation
EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp2(2-1-0-4)Business Culture and Entrepreneurship Spirit
EM1010 Quản trị học đại cương2(2-1-0-4)Principles of Management
ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật2(1-2-0-4)Technology Thinking and Engineering Design
ED3280 Tâm lý học ứng dụng2(1-2-0-4)Applied Psychology
ED3220 Kỹ năng mềm2(1-2-0-2)Soft Skills
CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp2(2-1-0-4)Innovation and Entrepreneurship
ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp2(1-2-0-4)Industrial Design
ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm2(1-2-0-4)Product Design and Promotion